Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1555

paint

/peint/

danh từ

  • sơn
  • thuốc màu
  • phấn (bôi má)

thành ngữ

  1. as pretty (smart) as paint
    • đẹp như vẽ

ngoại động từ

  • sơn, quét sơn
    • to paint a door green: sơn cửa màu lục
  • vẽ, tô vẽ, mô tả
    • to paint a landscope: vẽ phong cảnh
    • to paint a black (rosy) picture of: bôi đen (tô hồng)
  • đánh phấn

nội động từ

  • vẽ tranh
  • thoa phấn

thành ngữ

  1. to paint in
    • ghi bằng sơn
  2. to paint out
    • sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi
  3. to panin in bright colours
    • vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì)
  4. to pain the lily
    • mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa)
  5. to paint the town red
    • (xem) town
Đồng nghĩa drawsketch
Trái nghĩa erasesmudge
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance used as a coating to protect or decorate a surface (especially a mixture of pigment suspended in a liquid); dries to form a hard coating\nv. make a painting\nv. apply paint to; coat with paint\nv. make a painting of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...