persua
/pərˈsweɪd/
Nghĩa thường dùng
thuyết phục
động từ
“She tried to persuade him to change his mind.”Cô ấy đã cố gắng thuyết phục anh ta thay đổi suy nghĩ.
Biến thể từ
persuaded quá khứ
persuaded quá khứ phân từ
persuading hiện tại phân từ
persuades ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- thuyết phục
- persuade someone to do something: thuyết phục ai đó làm gì
- persuade someone of something: làm cho ai đó tin vào điều gì
- try to persuade: cố gắng thuyết phục
- làm cho tin