Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persua

/pərˈsweɪd/

Nghĩa thường dùng

thuyết phục động từ

“She tried to persuade him to change his mind.”Cô ấy đã cố gắng thuyết phục anh ta thay đổi suy nghĩ.

Trái nghĩa dissuadediscourage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • thuyết phục
    • persuade someone to do something: thuyết phục ai đó làm gì
    • persuade someone of something: làm cho ai đó tin vào điều gì
    • try to persuade: cố gắng thuyết phục
  • làm cho tin

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...