Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pray

/prei/ Collins ★★ phổ biến #2399

Nghĩa thường dùng

cầu nguyện động từ

“They pray for peace and prosperity.”Họ cầu nguyện cho hòa bình và thịnh vượng.

Đồng nghĩa pleadbegsupplicateimplore
Trái nghĩa curseblaspheme
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pray

/prei/

động từ

  • cầu, cầu nguyện
    • to pray [to] God: cầu Chúa, cầu trời
  • khẩn cầu, cầu xin
    • to pray somebody for something: cầu xin ai cái gì
  • xin, xin mời (ngụ ý lễ phép)
    • pray be seated: mời ngồi
    • what's the use of that pray?: xin cho hay cái đó để làm gì?
Định nghĩa tiếng Anh

v. address a deity, a prophet, a saint or an object of worship; say a prayer

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...