beg
/beg/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3452
Nghĩa thường dùng
van nài, khẩn khoản
động từ
“The children begged their parents to stay a little longer at the fair.”Bọn trẻ nài nỉ bố mẹ ở lại hội chợ thêm chút nữa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beg
/beg/
động từ
- ăn xin, xin
- to beg a meal: xin một bữa ăn
- cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu
- xin trân trọng (trong thư giao dịch)
- I beg to inform you: tôi xin trân trọng báo tin để ngài rõ
- I beg to differ: xin phép cho tôi có ý kiến khác
- đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn)
thành ngữ
- to beg a favour of
- đề nghị (ai) giúp đỡ
- to beg leave to
- xin phép
- to beg off for something
- xin miễn cho cái gì
- to beg pardon
- xin lỗi
- to beg the question
- (xem) question
- to beg somebody off
- xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ
- to go begging
- (xem) go
Định nghĩa tiếng Anh
v. call upon in supplication; entreat v. ask to obtain free v. dodge, avoid answering, or take for granted