Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beg

/beg/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3452

Nghĩa thường dùng

van nài, khẩn khoản động từ

“The children begged their parents to stay a little longer at the fair.”Bọn trẻ nài nỉ bố mẹ ở lại hội chợ thêm chút nữa.

Đồng nghĩa pleadimplorebeseech
Trái nghĩa demandcommand
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beg

/beg/

động từ

  • ăn xin, xin
    • to beg a meal: xin một bữa ăn
  • cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu
  • xin trân trọng (trong thư giao dịch)
    • I beg to inform you: tôi xin trân trọng báo tin để ngài rõ
    • I beg to differ: xin phép cho tôi có ý kiến khác
  • đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn)

thành ngữ

  1. to beg a favour of
    • đề nghị (ai) giúp đỡ
  2. to beg leave to
    • xin phép
  3. to beg off for something
    • xin miễn cho cái gì
  4. to beg pardon
    • xin lỗi
  5. to beg the question
    • (xem) question
  6. to beg somebody off
    • xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ
  7. to go begging
    • (xem) go
Định nghĩa tiếng Anh

v. call upon in supplication; entreat v. ask to obtain free v. dodge, avoid answering, or take for granted

Gợi ý (24)

begad thán từ: trời ơi! trời đất ơi! began (bất qui tắc) động từ began: bắt đầu, mở đầu, khởi đầu begot (bất qui tắc) ngoại động từ begot; begot, begotten: sinh ra, g… begun (bất qui tắc) động từ began: bắt đầu, mở đầu, khởi đầu begird (bất qui tắc) ngoại động từ begirt: buộc quanh, đánh đai quang,… begirt (bất qui tắc) ngoại động từ begirt: buộc quanh, đánh đai quang,… begone thán từ: đi!, xéo!, cút! beggary danh từ: cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin begorra interj begrime ngoại động từ: làm nhọ nhem beggardom danh từ: giới ăn mày, những người ăn mày begin block (Tech) khối bắt đầu beguilement danh từ: sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự làm cho qua đi (thờ… beguilingly lý thú, hấp dẫn beggarliness danh từ: tình trạng nghèo nàn cơ cực begin column (Tech) cột bắt đầu begin (bất qui tắc) động từ began: bắt đầu, mở đầu, khởi đầu beginning danh từ: phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu beginner danh từ: người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người … beggar danh từ: người ăn mày, người ăn xin beget (bất qui tắc) ngoại động từ begot; begot, begotten: sinh ra, g… begrudge ngoại động từ: ghen tị beguiling lý thú, hấp dẫn beguile ngoại động từ: làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (th…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...