punch
/pʌntʃ/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4348
Nghĩa thường dùng
đấm
danh từ
“He delivered a powerful punch during the boxing match.”Anh ấy đã tung ra một cú đấm mạnh mẽ trong trận đấu quyền anh.
Biến thể từ
punched quá khứ
punches số nhiều
punching hiện tại phân từ
punched quá khứ phân từ
punches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punch
/pʌntʃ/
danh từ
- cú đấm, cú thoi, cú thụi
- a punch on the head: cú đấm vào đầu
- (thông tục) sức mạnh, lực; đà
thành ngữ
- to pull one's punches
- (xem) pull
ngoại động từ
- đấm, thoi, thụi
danh từ ((từ hiếm,nghĩa hiếm) (cũng) puncheon)
- cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh
- máy khoan
- máy rập dấu, máy đột rập
ngoại động từ
- giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm)
- khoan (lỗ bằng máy khoan)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn
- chọc, thúc bằng gậy
thành ngữ
- to punch in
- đóng (đinh) vào
- to punch out
- nhổ (đinh) ra
danh từ
- rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh)
- bát rượu pân
- tiệc rượu pân
danh từ
- ngựa thồ mập lùn ((cũng) Suffork punch)
- vật béo lùn, vật to lùn
- (Punch) Pân (nhân vật chính trong vở múa rối Pân và Giu-đi)
thành ngữ
- as pleased as Punch
- thích quá, sướng rơn lên
- as proud as Punch
- hết sức vây vo, dương dương tự đắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. (boxing) a blow with the fist n. an iced mixed drink usually containing alcohol and prepared for multiple servings; normally served in a punch bowl n. a tool for making holes or indentations v. deliver a quick blow to