rec
/rɛk/ phổ biến #17164
Nghĩa thường dùng
ghi âm
danh từ
“The rec of the meeting was very informative.”Bản ghi âm cuộc họp rất hữu ích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rec
//
* (viết tắt)- sân chơi (recreation ground)
- viết tắt
- sân chơi (recreation ground)