Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resh

/reiʃ. reʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resh

//

* danh từ
  • chữ cái thứ 20 của bảng chữ cái Do thái
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 20th letter of the Hebrew alphabet

Gợi ý (24)

reship động từ: lại cho xuống tàu; lại chuyên chở bằng tàu; lại đi tàu reshape tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng; phục hồi hình dạng reshuffle danh từ: (đánh bài) sự trang lại bài fresher danh từ: học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) freshman) foreshow ngoại động từ foreshowed; foreshown: nói trước, báo trước, báo … foreshown ngoại động từ foreshowed; foreshown: nói trước, báo trước, báo … umpireship danh từ: chức trọng tài unthreshed tính từ: chưa đập (lúa) unrefreshed không nhớ lại foreshadower người báo trước; người báo hiệu Gresham's Law (Econ) Luật Gresham. refresher course lớp bồi dưỡng fresh tính từ: tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...) freshman danh từ: học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) fresher) threshold mức; ngưỡng freshly phó từ: ((thường) :<i> động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới</i> refreshing tính từ: làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi … freshwater tính từ: (thuộc) nước ngọt; ở nước ngọt refresh ngoại động từ: làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, là… refreshment danh từ: sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng freshness danh từ: sự tươi (hoa...) foreshadow ngoại động từ: báo hiệu; báo trước; là điềm của freshen ngoại động từ: làm tươi refreshingly làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...