rick
/rik/
Nghĩa thường dùng
đống cỏ khô
danh từ
“The farmer stacked the rick of hay.”Người nông dân chất đống cỏ khô.
Biến thể từ
ricks số nhiều
ricked quá khứ
ricking hiện tại phân từ
ricks ngôi 3 số ít
ricked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rick
/rik/
danh từ
- đống, đụn, cây (rơm)
ngoại động từ
- đánh đống, đánh đụn (rơm)
danh từ & ngoại động từ
- (như) wrick
Định nghĩa tiếng Anh
v. pile in ricks