ringe
Nghĩa thường dùng
“The community organized a festival to ringe the park with colorful lights and decorations.”Cộng đồng đã tổ chức một lễ hội để bao vây công viên bằng những ánh đèn và trang trí đầy màu sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bao vây
ví dụ
The community organized a festival to ringe the park with colorful lights and decorations. — Cộng đồng đã tổ chức một lễ hội để bao vây công viên bằng những ánh đèn và trang trí đầy màu sắc.