Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ringe

IELTS

Nghĩa thường dùng

bao vây danh từ

“The community organized a festival to ringe the park with colorful lights and decorations.”Cộng đồng đã tổ chức một lễ hội để bao vây công viên bằng những ánh đèn và trang trí đầy màu sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bao vây

ví dụ

The community organized a festival to ringe the park with colorful lights and decorations. — Cộng đồng đã tổ chức một lễ hội để bao vây công viên bằng những ánh đèn và trang trí đầy màu sắc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...