Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sam

/sæm/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ riêng

“Sam is my brother.”Sam là em trai của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sam

/sæm/

danh từ, (từ lóng)

  • to stand sam chịu trả tiền (rượu...)
  • upon my sam tôi thề
Định nghĩa tiếng Anh

n a guided missile fired from land or shipboard against an airborne target

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...