sky
/skai/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1147
Nghĩa thường dùng
bầu trời
danh từ
“The sky is blue today.”Bầu trời hôm nay màu xanh.
Biến thể từ
skies số nhiều
skied quá khứ
skied quá khứ phân từ
skying hiện tại phân từ
skies ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
heavensatmosphere
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sky
/skai/
danh từ
- trời, bầu trời
- clear sky: trời trong
- under the open sky: ngoài trời
- to laund (praise, extol) someone to the skies: tân ai lên tận mây xanh
- cõi tiên, thiêng đường
- khí hậu, thời tiết
- under warmer sky (skies): ở (nơi) khí hậu ấm hơn
thành ngữ
- if the sky fall we shall catch larks
- (xem) lark
- out of a clear sky
- thình lình, không báo trước
ngoại động từ
- (thể dục,thể thao) đánh vọt lên cao (bóng crickê)
- treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao
Định nghĩa tiếng Anh
n. the atmosphere and outer space as viewed from the earth