Từ điển Anh–Việt

112.131 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sky

/skai/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1147

Nghĩa thường dùng

bầu trời danh từ

“The sky is blue today.”Bầu trời hôm nay màu xanh.

Đồng nghĩa heavensatmosphere
Trái nghĩa groundearth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sky

/skai/

danh từ

  • trời, bầu trời
    • clear sky: trời trong
    • under the open sky: ngoài trời
    • to laund (praise, extol) someone to the skies: tân ai lên tận mây xanh
  • cõi tiên, thiêng đường
  • khí hậu, thời tiết
    • under warmer sky (skies): ở (nơi) khí hậu ấm hơn

thành ngữ

  1. if the sky fall we shall catch larks
    • (xem) lark
  2. out of a clear sky
    • thình lình, không báo trước

ngoại động từ

  • (thể dục,thể thao) đánh vọt lên cao (bóng crickê)
  • treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. the atmosphere and outer space as viewed from the earth

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...