Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tack

/tæk/ GRECollins ★★ phổ biến #10013

Nghĩa thường dùng

đinh nhỏ dùng để gắn hoặc cố định vật gì đó danh từ

“He used tacks to hang the poster on the wall.”Anh ấy đã dùng đinh để treo bức tranh lên tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tack

/tæk/

danh từ

  • đồ ăn
  • đinh đầu bẹt; đinh bấm
  • đường khâu lược
  • (hàng hải) dây néo góc buồm
  • (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió)
  • (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó)
    • on the right tack: theo đường lối đúng

thành ngữ

  1. to come down to brass tacks
    • (xem) brass

ngoại động từ

  • đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm
    • to tack the carpet down: đóng thấm thảm vào sàn nhà
  • khâu lược, đính tạm
  • (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền)

nội động từ

  • trở buồm để lợi gió (thuyền buồm)
  • thay đổi đường lối, thay đổi chính sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. the heading or position of a vessel relative to the trim of its sails n. a short nail with a sharp point and a large head n. (nautical) the act of changing tack n. sailing a zigzag course

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...