Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uni

/ˈjuːni/

Nghĩa thường dùng

trường đại học danh từ

“She is applying to several unis for her studies.”Cô ấy đang nộp đơn vào một số trường đại học cho việc học của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trường đại học

ví dụ

She is applying to several unis for her studies. — Cô ấy đang nộp đơn vào một số trường đại học cho việc học của mình.

Gợi ý (24)

uni- hình thái cấu tạo từ ghép univ trường đại học (University) unix Một hệ điều hành được dùng trong nhiều loại máy tính khác nhau,… uniat thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm … unicef Quỹ nhi đồng Liên Hiệp Quốc (United Nations Children ' s Fund) unific có tác dụng thống nhất, có tác dụng liên hợp, có tác dụng đoàn … unisex cả nam lẫn nữ, phù hợp cho cả hai giới (về phong cách, chức năn… unicell sinh vật đơn bào unicity tính duy nhất unicode bộ mã tiêu chuẩn quốc tế đa ngôn ngữ (tiêu chuẩn mã hoá ký tự 1… unideal tính từ: không lý tưởng, nôm na, tầm thường, kém cỏi uniface có vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc...) uniflow (kỹ thuật) có dòng tuyến tính (tụ điện) unimodal (thống kê) một mốt unionise ngoại động từ: tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn) unissued tính từ: không đưa ra, không phát hành, không in ra unitable có thể gộp lại, có thể kết hợp lại unitedly phó từ: cùng nhau, cùng chung sức, cộng đồng, kết hợp, đoàn kết… univalve một van, một mảnh vỡ, một nắp unicursal đơn hoạch unifacial (khổ) một mặt (gia công) unifiable tính từ: có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được unindexed tính từ: không có mục lục (sách) uninvoked không được dẫn chứng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...