Từ điển Anh–Việt

111.832 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utc

/juː tiː siː/

Nghĩa thường dùng

giờ phối hợp quốc tế danh từ

“The meeting is at UTC.”Cuộc họp diễn ra theo giờ UTC.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giờ phối hợp quốc tế

ví dụ

The meeting is at UTC. — Cuộc họp diễn ra theo giờ UTC.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...