utc
/juː tiː siː/
Nghĩa thường dùng
giờ phối hợp quốc tế
danh từ
“The meeting is at UTC.”Cuộc họp diễn ra theo giờ UTC.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giờ phối hợp quốc tế
ví dụ
The meeting is at UTC. — Cuộc họp diễn ra theo giờ UTC.