wake
/weik/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1764
Nghĩa thường dùng
Thức dậy
động từ
“Wake up early.”Thức dậy sớm.
Biến thể từ
woke quá khứ
woken quá khứ phân từ
waking hiện tại phân từ
wakes ngôi 3 số ít
wakes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wake
/weik/
danh từ
- (hàng hải) lằn tàu
thành ngữ
- to follow in the wake of somebody
- theo chân ai, theo liền ngay sau ai
- (nghĩa bóng) theo gương ai
danh từ
- ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
- sự thức canh người chết
nội động từ (woke, waked; waked, woken)
- thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
- to wake up with a start: giật mình tỉnh dậy
ngoại động từ
- đánh thức
- làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
- làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
- làm dội lại (tiếng vang)
- khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
- to wake memories: gợi lại những ký ức
- to wake desires: khêu gợi dục vọng
- thức canh (người chết)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the wave that spreads behind a boat as it moves forward n. a vigil held over a corpse the night before burial v. be awake, be alert, be there v. make aware of