Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wake

/weik/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1764

Nghĩa thường dùng

Thức dậy động từ

“Wake up early.”Thức dậy sớm.

Đồng nghĩa awakenrousestirarise
Trái nghĩa sleepdozeslumber
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wake

/weik/

danh từ

  • (hàng hải) lằn tàu

thành ngữ

  1. to follow in the wake of somebody
    • theo chân ai, theo liền ngay sau ai
    • (nghĩa bóng) theo gương ai

danh từ

  • ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
  • sự thức canh người chết

nội động từ (woke, waked; waked, woken)

  • thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
    • to wake up with a start: giật mình tỉnh dậy

ngoại động từ

  • đánh thức
  • làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
  • làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
  • làm dội lại (tiếng vang)
  • khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
    • to wake memories: gợi lại những ký ức
    • to wake desires: khêu gợi dục vọng
  • thức canh (người chết)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the wave that spreads behind a boat as it moves forward n. a vigil held over a corpse the night before burial v. be awake, be alert, be there v. make aware of

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...