Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arise

/ə'raiz/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2581

Nghĩa thường dùng

nảy sinh động từ

“Problems may arise if we don't plan.”Các vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không lập kế hoạch.

Đồng nghĩa occuremergeriseappear
Trái nghĩa disappearvanishsubside
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arise

/ə'raiz/

nội động từ arose, arisen

  • xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
    • more difficulties arose: nhiều khó khăn nảy sinh ra
    • there arose many heroes: nhiều anh hùng xuất hiện
  • phát sinh do; do bởi
    • difficulties arising from the war: những phát sinh khó khăn do chiến tranh
  • (thơ ca) sống lại, hồi sinh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)
Định nghĩa tiếng Anh

v. originate or come into being v. rise to one's feet v. result or issue

Gợi ý (24)

arisen nội động từ arose, arisen: xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra polarise ngoại động từ: (vật lý) phân cực solarise danh từ: (nhiếp ảnh) làm hỏng vì phơi quá barbarise ngoại động từ: làm cho trở thành dã man (một dân tộc) polariser <lý> cái phân cực, kính phân cực summarise ngoại động từ: tóm tắt, tổng kết vulgarise ngoại động từ: thông tục hoá, tầm thường hoá depolarise ngoại động từ: (vật lý) khử cực militarise ngoại động từ: quân phiệt hoá plagiarise động từ: ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn popularise ngoại động từ: đại chúng hoá regularise làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức secularise ngoại động từ: thế tục hoá, trần tục hoá; hoàn tục circularise ngoại động từ: gửi thông tri, gửi thông tư familiarise ngoại động từ: phổ biến (một vấn đề) formularise ngoại động từ: công thức hoá singularise ngoại động từ: làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành … demilitarise phi quân sự hoá (một vùng) particularise đặc biệt hoá, đặc thù hoá pharisee danh từ: tín đồ giáo phái Pha-ri diarise động từ: ghi nhật ký; giữ nhật ký rebarbarise ngoại động từ: làm trở thành dã man (một dân tộc) unpolarised như unpolarized vernacularise ngoại động từ: giải thích (viết) bằng tiếng mẹ đẻ (bằng thổ ngữ…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...