Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knee

/niː/ A1 phổ biến #420

Nghĩa

Đầu gối n.

Định nghĩa · The knee is the joint that connects the thigh to the lower leg.

“He hurt his knee.”Anh ấy đau đầu gối.

“She scraped her knee on the pavement.”Cô ấy trầy đầu gối trên vỉa hè.

Mẹo IELTS · Nói về chấn thương thể thao có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng cho cả người và động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...