exciting
/ɪkˈsaɪtɪŋ/ B1 phổ biến #390
Nghĩa
Hấp dẫn
adj.
Định nghĩa · Causing great enthusiasm or interest.
“Exciting trip.”Chuyến đi hấp dẫn.
“The movie was really exciting to watch.”Bộ phim thật sự hấp dẫn để xem.
Đồng nghĩa
thrillingstimulating
Trái nghĩa
boring
Cụm hay dùng
exciting experienceexciting newsexciting opportunity
Họ từ
excite (v)excitement (n)
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hứng thú.
Ghi chú · Dùng để mô tả cảm xúc tích cực.