| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/,sætis'fækʃn/
|
n |
Sự hài lòng, thỏa mãn
Customer satisfaction is essential for the success of any business.
Sự hài lòng của khách hàng là điều cần thiết cho sự thành công của bất kỳ doanh nghiệp nào.
Chi tiếtHer satisfaction with the results was evident.Sự hài lòng của cô ấy với kết quả rất rõ ràng.
Đồng nghĩacontentmentpleasure
Cụm hay dùngsense of satisfactioncustomer satisfaction
Họ từsatisfy (v)satisfactory (adj)
Dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
|
— |
|
/frʌ'streitiŋ/
|
adj |
Nản lòng, gây bực dọc
It can be frustrating when you can't find the right answer during the test.
Thật nản lòng khi bạn không thể tìm thấy câu trả lời đúng trong kỳ thi.
Chi tiếtThe long wait was very frustrating for everyone.Sự chờ đợi lâu rất nản lòng cho mọi người.
Đồng nghĩairritatingexasperating
Cụm hay dùngfrustrating experiencefrustrating situation
Họ từfrustrate (v)frustration (n)
Nản lòng thường xảy ra khi không đạt được điều mong muốn.
|
— |
|
/'plætfɔ:m/
|
n |
Sân ga
We waited on the platform for the train to arrive on time.
Chúng tôi đã chờ trên sân ga để tàu đến đúng giờ.
Chi tiếtWe waited on the platform for the train to arrive.Chúng tôi đã chờ trên sân ga để tàu đến.
Đồng nghĩastationdock
Cụm hay dùngtrain platformplatform ticket
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông.
|
— |
| phr |
Nhiều loại
The store sells an assortment of fruits and vegetables every day.
Cửa hàng bán nhiều loại trái cây và rau củ mỗi ngày.
Chi tiếtThe store offers an assortment of fruits and vegetables.Cửa hàng cung cấp nhiều loại trái cây và rau củ.
Đồng nghĩavarietycollection
Cụm hay dùngassortment of goodsassortment of flavorswide assortment
Dùng để chỉ sự đa dạng.
|
— | |
|
/ræmp/
|
n |
Đoạn đường dốc
The ramp makes it easier for people in wheelchairs to enter the building.
Đoạn đường dốc giúp người dùng xe lăn dễ dàng vào tòa nhà.
Chi tiếtThe ramp helps wheelchair users access the building.Đoạn đường dốc giúp người dùng xe lăn vào tòa nhà.
Đồng nghĩaslopeincline
Cụm hay dùngloading rampaccess rampramp for vehicles
Dùng trong kiến trúc và giao thông.
|
— |
|
/di'zɑ:strəs/
|
adj |
Thảm khốc
The hurricane had a disastrous effect on the coastal communities.
Cơn bão đã có ảnh hưởng thảm khốc đến các cộng đồng ven biển.
Chi tiếtThe storm had disastrous effects on the town.Cơn bão gây ra hậu quả thảm khốc cho thị trấn.
Đồng nghĩacatastrophicdevastating
Cụm hay dùngdisastrous consequencesdisastrous resultsdisastrous event
Dùng để mô tả tình huống xấu.
|
— |
|
/əd'mit/
|
v |
Thừa nhận
She had to admit that she made a mistake in her calculations.
Cô ấy phải thừa nhận rằng mình đã mắc lỗi trong các phép tính.
Chi tiếtHe admitted his mistake during the meeting.Anh ấy thừa nhận sai lầm của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩaconfessacknowledge
Cụm hay dùngadmit a mistakeadmit guilt
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/'insjuleit/
|
v |
Cách, ngăn cách
We need to insulate the house to keep it warm during the winter months.
Chúng ta cần cách nhiệt cho ngôi nhà để giữ ấm vào mùa đông.
Chi tiếtYou should insulate your home to save energy.Bạn nên cách nhiệt cho ngôi nhà để tiết kiệm năng lượng.
Đồng nghĩaprotectshield
Cụm hay dùnginsulate wallsinsulate pipes
Cách nhiệt giúp tiết kiệm năng lượng.
|
— |
|
/pit/
|
n |
Hốc
The kids found a small pit in the ground where they could play safely.
Bọn trẻ tìm thấy một hốc nhỏ trên mặt đất nơi chúng có thể chơi an toàn.
Chi tiếtThe pit was filled with water after the rain.Hốc đã đầy nước sau cơn mưa.
Đồng nghĩaholecavity
Cụm hay dùngmining pitpit stop
Có thể chỉ hốc tự nhiên hoặc nhân tạo.
|
— |
|
/'fænsi/
|
v |
Thích
Do you fancy going to the cinema this weekend to watch a new movie?
Bạn có thích đi xem phim vào cuối tuần này để xem một bộ phim mới không?
Chi tiếtI fancy going to the beach this weekend.Tôi thích đi biển vào cuối tuần này.
Đồng nghĩalikeprefer
Cụm hay dùngfancy dressfancy a drinkfancy someone
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— |
| idioms |
Giúp ai đó một tay
Can you do me a favour and help me with my homework tonight?
Bạn có thể giúp tôi một tay và giúp tôi làm bài tập tối nay không?
Chi tiếtCan you do me a favour and help me move?Bạn có thể giúp tôi một tay và giúp tôi chuyển nhà không?
Đồng nghĩaassisthelp
Cụm hay dùngdo a favour forask for a favourdo someone a big favour
Thường dùng trong tình bạn và quan hệ xã hội.
|
— | |
|
/split/
|
v |
chia tách
The researchers aim to split the data into two distinct categories for more accurate analysis.
Các nhà nghiên cứu nhằm chia tách dữ liệu thành hai danh mục riêng biệt để phân tích chính xác hơn.
Chi tiếtThey decided to split the profits equally.Họ quyết định chia tách lợi nhuận một cách công bằng.
Đồng nghĩadivideseparate
Cụm hay dùngsplit into twosplit the bill
Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/ˈtrɪɡər/
|
v |
kích hoạt
Stress can trigger health problems.
Stress có thể kích hoạt vấn đề sức khỏe.
Chi tiếtThe news triggered a wave of protests.Tin tức đã kích hoạt một làn sóng biểu tình.
Đồng nghĩaactivateinitiate
Cụm hay dùngtrigger an eventtrigger a reactiontrigger a response
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện hoặc phản ứng.
|
— |
|
/ˈdɒmɪneɪt/
|
v |
thống trị, chiếm ưu thế
A few large firms dominate the global market.
Một vài công ty lớn thống trị thị trường toàn cầu.
Chi tiếtThe company aims to dominate the market.Công ty nhằm mục đích thống trị thị trường.
Đồng nghĩacontroloverpower
Cụm hay dùngdominate the competitiondominate a field
Dùng để chỉ sự thống trị trong một lĩnh vực.
|
— |
|
/'tekstail/
|
n |
Vải dệt
The textile industry is important for creating clothes and other fabric products.
Ngành công nghiệp vải dệt rất quan trọng để tạo ra quần áo và các sản phẩm vải khác.
Chi tiếtThe textile industry is crucial for the economy.Ngành dệt may rất quan trọng cho nền kinh tế.
Đồng nghĩafabriccloth
Cụm hay dùngtextile industrytextile productiontextile design
Thường liên quan đến thời trang.
|
— |
|
/kәn'sju:mәrizm/
|
n |
Hủ nghĩa tiêu dùng
Consumerism encourages people to buy more things than they really need.
Hủ nghĩa tiêu dùng khuyến khích mọi người mua nhiều thứ hơn mức cần thiết.
Chi tiếtConsumerism encourages people to buy more products.Hủ nghĩa tiêu dùng khuyến khích mọi người mua nhiều sản phẩm hơn.
Đồng nghĩamaterialismcommercialism
Cụm hay dùngconsumerism cultureconsumerism trends
Có thể gây ra vấn đề môi trường.
|
— |
| n |
Xe ngựa
In the past, people traveled by stagecoach before cars were invented.
Trong quá khứ, mọi người đi lại bằng xe ngựa trước khi ô tô được phát minh.
Chi tiếtThe stagecoach traveled slowly across the countryside.Xe ngựa di chuyển chậm rãi qua vùng quê.
Đồng nghĩacarriagewagon
Cụm hay dùngold-fashioned stagecoachstagecoach ride
Xe ngựa thường liên quan đến lịch sử.
|
— | |
|
/kɑ:t/
|
n |
Xe đẩy
I used a cart to carry my groceries from the store to my apartment.
Tôi đã sử dụng một xe đẩy để mang đồ tạp hóa từ cửa hàng về căn hộ của mình.
Chi tiếtShe pushed the cart down the aisle of the store.Cô ấy đã đẩy xe đẩy xuống lối đi của cửa hàng.
Đồng nghĩatrolleywagon
Cụm hay dùngshopping cartcartwheel
Thường dùng để mua sắm hoặc vận chuyển hàng hóa.
|
— |
|
/,vizi'biliti/
|
n |
Tình chất có thể thấy được, khả năng hiển thị
The fog reduced visibility on the road, making it hard to drive safely.
Sương mù làm giảm khả năng hiển thị trên đường, khiến việc lái xe an toàn trở nên khó khăn.
Chi tiếtThe visibility was low due to fog.Khả năng hiển thị thấp do sương mù.
Đồng nghĩaclaritysight
Cụm hay dùnghigh visibilitypoor visibilityvisibility issues
Dùng để chỉ khả năng nhìn thấy.
|
— |
|
/'kʌtləri/
|
n |
Dao kéo
We need to buy new cutlery for our dinner party next week.
Chúng ta cần mua bộ dao kéo mới cho bữa tiệc tối của mình vào tuần tới.
Chi tiếtThe restaurant provided cutlery for all the guests.Nhà hàng cung cấp dao kéo cho tất cả khách mời.
Đồng nghĩautensilssilverware
Cụm hay dùngset of cutleryplastic cutleryfine cutlery
Dùng trong bữa ăn và nhà hàng.
|
— |
|
/ni'sesiti/
|
n |
Nhu yếu phẩm
Water is a necessity for all living things to survive and thrive.
Nước là nhu yếu phẩm cho tất cả sinh vật sống để tồn tại và phát triển.
Chi tiếtFood and water are basic necessities for survival.Thức ăn và nước là nhu yếu phẩm cơ bản cho sự sống.
Đồng nghĩaessentialrequirement
Cụm hay dùngbasic necessitydaily necessitynecessity of life
Dùng để chỉ những thứ cần thiết.
|
— |
Đang tải...