| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dɪˈfreɪ/
|
v. |
trang trải, chịu chi phí
The grant will defray part of the research costs.
Khoản tài trợ sẽ trang trải một phần chi phí nghiên cứu.
Chi tiếtDonations help defray administrative expenses.Quyên góp giúp trang trải chi phí hành chính.
Đồng nghĩacoverbearmeet
Cụm hay dùngdefray costsdefray expensesdefray the cost ofhelp defray
Họ từdefrayal (n.) sự trang trải chi phí
Formal; hay gặp trong văn bản tài trợ, hợp đồng tài chính.
|
— |
|
/ˈbæŋk.rəpt.si/
|
n. |
tình trạng phá sản, mất khả năng trả nợ pháp lý
Chapter 11 bankruptcy allows business restructuring.
Phá sản Chapter 11 cho phép tái cơ cấu doanh nghiệp.
Chi tiếtThe startup avoided bankruptcy by securing new funding.Startup tránh phá sản nhờ huy động được vốn mới.
Đồng nghĩainsolvencyfailure
Cụm hay dùngfile for bankruptcydeclare bankruptcybankruptcy protectionbankruptcy courtbankruptcy proceedings
Họ từbankrupt (adj./v.) phá sảnbankrupted (adj.) đã phá sản
Chapter 7 = thanh lý; Chapter 11 = tái cơ cấu (Mỹ).
|
— |
|
/rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
|
n. |
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
The bank placed the insolvent firm in receivership.
Ngân hàng đưa công ty mất khả năng trả nợ vào quản lý tư pháp.
Chi tiếtReceivership allows creditors to recover their assets.Tiếp quản tư pháp giúp chủ nợ thu hồi tài sản.
Đồng nghĩaadministrationcustodianship
Cụm hay dùnggo into receivershipplace in receivershipappoint a receiverexit receivership
Họ từreceiver (n.) người quản lý tư phápreceive (v.)
Receiver do tòa hoặc chủ nợ bổ nhiệm để quản lý/thu hồi tài sản.
|
— |
|
/əˈbeɪt.mənt/
|
n. |
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
A tax abatement was granted to attract new businesses.
Miễn giảm thuế được cấp để thu hút doanh nghiệp mới.
Chi tiếtThe landlord offered a rent abatement during renovations.Chủ nhà giảm tiền thuê trong thời gian cải tạo.
Đồng nghĩareductionreliefrebate
Cụm hay dùngtax abatementrent abatementnoise abatementabatement of debtabatement order
Họ từabate (v.) giảm, làm dịu bớt
Hay gặp trong bất động sản (rent abatement) và chính sách thuế (tax abatement).
|
— |
|
/ɪsˈtʃiːt/
|
n./v. |
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
Dormant accounts are subject to escheat laws.
Tài khoản ngủ đông chịu sự điều chỉnh của luật sung công.
Chi tiếtUnclaimed dividends may escheat to the state after years.Cổ tức không được nhận có thể sung công sau nhiều năm.
Đồng nghĩaforfeiturereversion
Cụm hay dùngescheat lawssubject to escheatescheat to the stateunclaimed property escheat
Họ từescheatable (adj.) có thể bị sung công
Phổ biến trong luật tài chính Mỹ: tài sản bỏ hoang lâu → nhà nước quản lý.
|
— |
|
/ˈfæk.tər.ɪŋ/
|
n. |
mua bán nợ phải thu (bán hóa đơn để lấy tiền nhanh)
Factoring provides immediate cash from outstanding invoices.
Mua bán nợ phải thu giúp nhận tiền ngay từ hóa đơn còn nợ.
Chi tiếtSmall firms use invoice factoring to manage cash flow.Doanh nghiệp nhỏ dùng chiết khấu hóa đơn quản lý dòng tiền.
Đồng nghĩainvoice discountingaccounts receivable financing
Cụm hay dùnginvoice factoringfactoring companyfactoring feerecourse factoringnon-recourse factoring
Họ từfactor (n./v.) công ty mua nợ; chiết khấufactored (adj.) đã được chiết khấu
Recourse factoring = nếu khách không trả, công ty phải hoàn lại.
|
— |
|
/səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
|
n. |
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
Subordination agreements protect senior lenders first.
Thỏa thuận thứ bậc bảo vệ chủ nợ cấp cao trước.
Chi tiếtJunior debt holders accepted subordination to secure the deal.Chủ nợ cấp thấp chấp nhận xếp hạng sau để chốt thỏa thuận.
Đồng nghĩarankingpriority ordering
Cụm hay dùngsubordination agreementdebt subordinationsubordination clausesenior/junior subordination
Họ từsubordinate (v./adj.) xếp thứ bậc sausubordinated debt (n.) nợ cấp thấp
Senior debt được trả trước; subordinated/junior debt nhận phần còn lại.
|
— |
|
/ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
|
n. |
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
A sinking fund ensures bond repayment at maturity.
Quỹ tích lũy đảm bảo trả trái phiếu khi đáo hạn.
Chi tiếtAnnual contributions to the sinking fund reduce default risk.Đóng góp hàng năm vào quỹ tích lũy giảm rủi ro vỡ nợ.
Đồng nghĩareserve fundredemption fund
Cụm hay dùngestablish a sinking fundsinking fund provisionsinking fund paymentbond sinking fund
Họ từsink (v.) tích lũy để trả nợ
Issuer trích tiền định kỳ vào sinking fund → trả nợ/mua lại trái phiếu trước hạn.
|
— |
|
/ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
|
n. |
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
Sequestration froze federal spending across all departments.
Cắt giảm tự động đóng băng chi tiêu liên bang toàn bộ các bộ.
Chi tiếtAsset sequestration was ordered pending the fraud trial.Tịch biên tài sản được ra lệnh chờ phiên tòa gian lận.
Đồng nghĩaseizureconfiscationimpoundment
Cụm hay dùngbudget sequestrationasset sequestrationsequestration orderautomatic sequestration
Họ từsequester (v.) tịch biên, phong tỏa tài sảnsequestered (adj.) bị tịch biên
Trong ngân sách Mỹ: sequestration = cắt giảm chi tiêu tự động khi vượt trần.
|
— |
Đang tải...