Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Tài chính bậc thầy

9 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  9 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/dɪˈfreɪ/
v.
trang trải, chịu chi phí
The grant will defray part of the research costs.
Khoản tài trợ sẽ trang trải một phần chi phí nghiên cứu.
Chi tiết
Donations help defray administrative expenses.Quyên góp giúp trang trải chi phí hành chính.
Đồng nghĩacoverbearmeet
Cụm hay dùngdefray costsdefray expensesdefray the cost ofhelp defray
Họ từdefrayal (n.) sự trang trải chi phí
Formal; hay gặp trong văn bản tài trợ, hợp đồng tài chính.
/ˈbæŋk.rəpt.si/
n.
tình trạng phá sản, mất khả năng trả nợ pháp lý
Chapter 11 bankruptcy allows business restructuring.
Phá sản Chapter 11 cho phép tái cơ cấu doanh nghiệp.
Chi tiết
The startup avoided bankruptcy by securing new funding.Startup tránh phá sản nhờ huy động được vốn mới.
Đồng nghĩainsolvencyfailure
Cụm hay dùngfile for bankruptcydeclare bankruptcybankruptcy protectionbankruptcy courtbankruptcy proceedings
Họ từbankrupt (adj./v.) phá sảnbankrupted (adj.) đã phá sản
Chapter 7 = thanh lý; Chapter 11 = tái cơ cấu (Mỹ).
/rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
n.
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
The bank placed the insolvent firm in receivership.
Ngân hàng đưa công ty mất khả năng trả nợ vào quản lý tư pháp.
Chi tiết
Receivership allows creditors to recover their assets.Tiếp quản tư pháp giúp chủ nợ thu hồi tài sản.
Đồng nghĩaadministrationcustodianship
Cụm hay dùnggo into receivershipplace in receivershipappoint a receiverexit receivership
Họ từreceiver (n.) người quản lý tư phápreceive (v.)
Receiver do tòa hoặc chủ nợ bổ nhiệm để quản lý/thu hồi tài sản.
/əˈbeɪt.mənt/
n.
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
A tax abatement was granted to attract new businesses.
Miễn giảm thuế được cấp để thu hút doanh nghiệp mới.
Chi tiết
The landlord offered a rent abatement during renovations.Chủ nhà giảm tiền thuê trong thời gian cải tạo.
Đồng nghĩareductionreliefrebate
Cụm hay dùngtax abatementrent abatementnoise abatementabatement of debtabatement order
Họ từabate (v.) giảm, làm dịu bớt
Hay gặp trong bất động sản (rent abatement) và chính sách thuế (tax abatement).
/ɪsˈtʃiːt/
n./v.
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
Dormant accounts are subject to escheat laws.
Tài khoản ngủ đông chịu sự điều chỉnh của luật sung công.
Chi tiết
Unclaimed dividends may escheat to the state after years.Cổ tức không được nhận có thể sung công sau nhiều năm.
Đồng nghĩaforfeiturereversion
Cụm hay dùngescheat lawssubject to escheatescheat to the stateunclaimed property escheat
Họ từescheatable (adj.) có thể bị sung công
Phổ biến trong luật tài chính Mỹ: tài sản bỏ hoang lâu → nhà nước quản lý.
/ˈfæk.tər.ɪŋ/
n.
mua bán nợ phải thu (bán hóa đơn để lấy tiền nhanh)
Factoring provides immediate cash from outstanding invoices.
Mua bán nợ phải thu giúp nhận tiền ngay từ hóa đơn còn nợ.
Chi tiết
Small firms use invoice factoring to manage cash flow.Doanh nghiệp nhỏ dùng chiết khấu hóa đơn quản lý dòng tiền.
Đồng nghĩainvoice discountingaccounts receivable financing
Cụm hay dùnginvoice factoringfactoring companyfactoring feerecourse factoringnon-recourse factoring
Họ từfactor (n./v.) công ty mua nợ; chiết khấufactored (adj.) đã được chiết khấu
Recourse factoring = nếu khách không trả, công ty phải hoàn lại.
/səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
n.
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
Subordination agreements protect senior lenders first.
Thỏa thuận thứ bậc bảo vệ chủ nợ cấp cao trước.
Chi tiết
Junior debt holders accepted subordination to secure the deal.Chủ nợ cấp thấp chấp nhận xếp hạng sau để chốt thỏa thuận.
Đồng nghĩarankingpriority ordering
Cụm hay dùngsubordination agreementdebt subordinationsubordination clausesenior/junior subordination
Họ từsubordinate (v./adj.) xếp thứ bậc sausubordinated debt (n.) nợ cấp thấp
Senior debt được trả trước; subordinated/junior debt nhận phần còn lại.
/ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
n.
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
A sinking fund ensures bond repayment at maturity.
Quỹ tích lũy đảm bảo trả trái phiếu khi đáo hạn.
Chi tiết
Annual contributions to the sinking fund reduce default risk.Đóng góp hàng năm vào quỹ tích lũy giảm rủi ro vỡ nợ.
Đồng nghĩareserve fundredemption fund
Cụm hay dùngestablish a sinking fundsinking fund provisionsinking fund paymentbond sinking fund
Họ từsink (v.) tích lũy để trả nợ
Issuer trích tiền định kỳ vào sinking fund → trả nợ/mua lại trái phiếu trước hạn.
/ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
n.
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
Sequestration froze federal spending across all departments.
Cắt giảm tự động đóng băng chi tiêu liên bang toàn bộ các bộ.
Chi tiết
Asset sequestration was ordered pending the fraud trial.Tịch biên tài sản được ra lệnh chờ phiên tòa gian lận.
Đồng nghĩaseizureconfiscationimpoundment
Cụm hay dùngbudget sequestrationasset sequestrationsequestration orderautomatic sequestration
Họ từsequester (v.) tịch biên, phong tỏa tài sảnsequestered (adj.) bị tịch biên
Trong ngân sách Mỹ: sequestration = cắt giảm chi tiêu tự động khi vượt trần.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...