Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí

9 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/əˈmʌŋ/
giới từ
giữa
She is among friends.
Cô ấy ở giữa bạn bè.
Chi tiết
Choose among these options.Chọn trong số các lựa chọn này.
Đồng nghĩaamidbetween
Cụm hay dùngamong the crowdamong others
Dùng cho ba đối tượng trở lên.
—
/bɪˈfɔr/
giới từ
trước
I eat breakfast before school.
Tôi ăn sáng trước khi đến trường.
Chi tiết
Think before you speak.Suy nghĩ trước khi nói.
Đồng nghĩaprior toearlier than
Cụm hay dùngbefore longbefore now
Họ từafter (prep.)
Có thể là giới từ, liên từ hoặc trạng từ.
—
/bɪˈtwiːn/
giới từ
giữa
The cat is between the chairs.
Con mèo ở giữa hai cái ghế.
Chi tiết
Choose between the two.Chọn giữa hai cái.
Đồng nghĩaamongamid
Cụm hay dùngbetween you and mein between
Họ từin-between (adj/n)
Dùng cho 2 đối tượng; 'among' cho 3+.
—
/ˈdʊrɪŋ/
giới từ
trong suốt
I sleep during the night.
Tôi ngủ trong suốt đêm.
Chi tiết
It rained during the night.Trời mưa suốt đêm.
Đồng nghĩathroughoutthrough
Cụm hay dùngduring the dayduring the week
Họ từduration (n.)
Không dùng với mệnh đề, chỉ dùng với danh từ.
—
/θruː/
giới từ
qua
We walked through the park.
Chúng tôi đi qua công viên.
Chi tiết
He read through the book.Anh ấy đọc hết cuốn sách.
Đồng nghĩaviaacross
Cụm hay dùnggo throughthrough and through
Họ từthroughout (prep/adv)
Chỉ sự di chuyển từ đầu này sang đầu kia.
—
/əˈpɒn/
giới từ
trên
He put the book upon the table.
Anh ấy đặt cuốn sách lên bàn.
Chi tiết
She placed it upon the table.Cô ấy đặt nó lên bàn.
Đồng nghĩaononto
Cụm hay dùngupon arrivalupon request
Trang trọng hơn 'on', thường dùng trong văn viết.
—
/wɪˈðɪn/
giới từ
trong vòng
I will finish within an hour.
Tôi sẽ hoàn thành trong vòng một giờ.
Chi tiết
He arrived within an hour.Anh ấy đến trong vòng một giờ.
Đồng nghĩainsideinside of
Cụm hay dùngwithin reachwithin limits
Họ từwithin (adv)
Dùng chỉ giới hạn không gian hoặc thời gian.
—
/bɪˈjɒnd/
giới từ
vượt qua
The park is beyond the river.
Công viên nằm vượt qua con sông.
Chi tiết
It's beyond my understanding.Nó vượt quá sự hiểu biết của tôi.
Đồng nghĩapastoutside
Cụm hay dùngbeyond beliefbeyond doubt
Chỉ vị trí hoặc mức độ vượt giới hạn.
—
/θruːˈaʊt/
giới từ
suốt
It rained throughout the day.
Trời đã mưa suốt cả ngày.
Chi tiết
The news spread throughout the country.Tin tức lan khắp cả nước.
Đồng nghĩaduringall over
Cụm hay dùngthroughout the worldthroughout history
Họ từthrough (prep)
Dùng để chỉ thời gian hoặc không gian.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...