| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈævənuː/
|
danh từ |
đại lộ
The avenue is busy.
Đại lộ rất đông đúc.
Chi tiếtThey walked down the grand avenue.Họ đi dọc đại lộ lớn.
Đồng nghĩaboulevarddrive
Cụm hay dùngtree-lined avenueavenue of approachfifth avenue
Họ từavenue (n)
Thường là đường rộng, có cây; không dùng cho hẻm.
|
— |
|
/bɪˈtwiːn/
|
giới từ |
giữa
The cat is between the chairs.
Con mèo ở giữa hai cái ghế.
Chi tiếtChoose between the two.Chọn giữa hai cái.
Đồng nghĩaamongamid
Cụm hay dùngbetween you and mein between
Họ từin-between (adj/n)
Dùng cho 2 đối tượng; 'among' cho 3+.
|
— |
|
/bɪˈsaɪd/
|
giới từ |
bên cạnh
She sat beside her friend during the movie.
Cô ấy ngồi bên cạnh bạn trong suốt bộ phim.
Chi tiếtShe sat beside her friend.Cô ấy ngồi bên cạnh bạn.
Đồng nghĩanext toalongside
Cụm hay dùngbeside the roadbeside oneselfbeside the point
Họ từbeside (prep)
Chỉ vị trí bên cạnh; không nhầm với 'besides' (ngoài ra).
|
— |
|
/bɪˈhaɪnd/
|
giới từ |
phía sau
The cat is behind the chair.
Con mèo ở phía sau ghế.
Chi tiếtHe hid behind the door.Anh ấy trốn sau cánh cửa.
Đồng nghĩaat the back ofafter
Cụm hay dùngbehind the housebehind schedule
Họ từbehindhand (adj)behind (adv)
Giới từ chỉ vị trí phía sau.
|
— |
|
/kɜːrv/
|
danh từ |
đường cong
The road has a sharp curve.
Con đường có một khúc cong sắc nét.
Chi tiếtThe road curves sharply ahead.Con đường cong gấp phía trước.
Đồng nghĩabendarc
Cụm hay dùngcurve in the roadlearning curvecurve ball
Họ từcurve (n,v)curved (adj)curvature (n)
Đường cong; có thể là động từ 'uốn cong'.
|
— |
|
/ɪnfrʌntəv/
|
pre |
(vịt rí)ở phía trước, ở đằng trước
The bus station is in front of the supermarket.
Nhà ga xe buýt ở phía trước siêu thị.
Chi tiếtThe car stopped in front of the gate.Xe dừng trước cổng.
Đồng nghĩabeforeahead of
Cụm hay dùngin front of the housein front of the classin front of the mirror
Họ từin front of (prep phrase)
Viết đúng: 'in front of'; chỉ vị trí phía trước.
|
— |
|
/ˈɒpəzɪt/
|
tính từ |
đối diện
The bank is opposite the supermarket.
Ngân hàng nằm đối diện siêu thị.
Chi tiếtThe bank is opposite the post office.Ngân hàng đối diện bưu điện.
Đồng nghĩafacingcontrary
Cụm hay dùngopposite sideopposite directionopposite effect
Họ từopposite (adj)oppositely (adv)opposition (n)
Dùng cho vị trí đối diện hoặc ý kiến trái ngược.
|
— |
|
/nɪr/
|
giới từ |
gần
The school is near my house.
Trường học gần nhà tôi.
Chi tiếtThe school is near the park.Trường học gần công viên.
Đồng nghĩaclose toadjacent to
Cụm hay dùngnear the coastnear completion
Họ từnearby (adj/adv)nearly (adv)
Giới từ chỉ vị trí gần, không xa.
|
— |
| phrase |
rẽ phải
Turn right at the school and you will see it.
Rẽ phải ở trường học là bạn sẽ thấy.
|
— | |
| phrase |
rẽ trái
Turn left after the traffic light.
Rẽ trái sau đèn giao thông.
|
— | |
|
/ˈdʒʌŋkʃən/
|
danh từ |
ngã tư
The junction was busy with traffic.
Ngã tư rất đông đúc với giao thông.
Chi tiếtTurn left at the next junction.Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
Đồng nghĩaintersectioncrossroads
Cụm hay dùngroad junctionjunction boxat the junction
Họ từjunction (n)junctional (adj)
Nơi giao nhau; thường dùng cho đường bộ.
|
— |
|
/ˈtɜːnɪŋ/
|
n. |
chỗ rẽ, ngã rẽ (nơi một đường gặp đường khác)
Take the second turning on the left after the bridge.
Rẽ vào ngã rẽ thứ hai bên trái sau cây cầu.
Chi tiếtI took the wrong turning and ended up in a car park.Tôi rẽ nhầm và cuối cùng lạc vào một bãi đỗ xe.
Cụm hay dùngthe first turningtake a turningthe wrong turning
'take a turning' = rẽ vào một lối. Khác 'turn' (động từ: rẽ).
|
— |
|
/ˈraʊndəbaʊt/
|
n |
Bùng binh
We need to go around the roundabout to find the right exit.
Chúng ta cần đi vòng quanh bùng binh để tìm lối ra đúng.
Chi tiếtDrive carefully in the roundabout.Lái xe cẩn thận trong bùng binh.
Đồng nghĩatraffic circlerotary
Cụm hay dùngenter a roundaboutroundabout island
Bùng binh, vòng xoay giao thông.
|
— |
|
/ˈpeɪvmənt/
|
n |
Vỉa hè
Children play on the pavement near the park every day.
Trẻ em chơi trên vỉa hè gần công viên mỗi ngày.
Chi tiếtWalk on the pavement, not the road.Đi trên vỉa hè, không phải lòng đường.
Đồng nghĩasidewalkfootpath
Cụm hay dùngon the pavementpavement cafepavement artist
Họ từpavement (n)pave (v)paved (adj)
Vỉa hè; ở Anh dùng 'pavement', Mỹ dùng 'sidewalk'.
|
— |
|
/dəˈrɛkʃən/
|
danh từ |
hướng
Please follow the direction.
Xin hãy theo hướng dẫn.
Chi tiếtFollow the directions carefully.Làm theo chỉ dẫn cẩn thận.
Đồng nghĩawayguidance
Cụm hay dùngchange directionsense of direction
Họ từdirect (v/adj)directly (adv)
Số nhiều 'directions' thường chỉ chỉ dẫn.
|
— |
|
/əˈdres/
|
n. |
Địa chỉ
What's your address?
Địa chỉ bạn là gì?
Chi tiếtPlease write your email address.Vui lòng viết địa chỉ email của bạn.
Đồng nghĩalocationresidence
Cụm hay dùnghome addressIP addressaddress book
Họ từaddressee (n.)addressing (n.)
Address (n.) là địa chỉ; address (v.) là giải quyết hoặc phát biểu.
|
— |
|
/pæθ/
|
danh từ |
đường đi
Follow the path to the park.
Đi theo con đường đến công viên.
Chi tiếtShe chose a career path in medicine.Cô ấy chọn con đường sự nghiệp y khoa.
Đồng nghĩatrailroute
Cụm hay dùngpath to successgarden path
Họ từpathway (n)pathless (adj)
Có thể dùng nghĩa bóng chỉ hướng đi.
|
— |
Đang tải...