Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
‹ ›

03. Thời gian

21 từ A2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈsekənd/
n.
Giây
In a second!
Một giây thôi!
Chi tiết
I'll be there in a second.Tôi sẽ đến đó trong một giây.
Đồng nghĩainstantmoment
Cụm hay dùngin a secondper second
Họ từsecondly (adv)
Đơn vị thời gian: giây.
—
/ˈmɪnɪt/
n.
Phút
Wait a minute.
Đợi một phút.
Chi tiết
The meeting starts in ten minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười phút.
Đồng nghĩamomentinterval
Cụm hay dùngwait a minuteper minute
Họ từminutely (adv)
Đơn vị thời gian: phút.
—
/aʊər/
n.
Giờ
One hour from now.
Một giờ nữa.
Chi tiết
It takes an hour to get there.Mất một giờ để đến đó.
Đồng nghĩa60 minutestime
Cụm hay dùngan hourhour hand
Họ từhourly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 60 phút.
—
/wiːk/
n.
Tuần
Next week.
Tuần sau.
Chi tiết
I go to the gym twice a week.Tôi đi tập gym hai lần một tuần.
Đồng nghĩaseven days
Cụm hay dùnglast weeknext weekonce a week
Họ từweekly (adj/adv)weekend (n)
Tuần, 7 ngày.
—
/ˈdekeɪd/
n
thập kỷ
The last decade saw massive smartphone adoption.
Thập kỷ qua chứng kiến việc áp dụng điện thoại thông minh.
Chi tiết
The company grew rapidly in the last decade.Công ty phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Đồng nghĩaten yearsdecennary
Cụm hay dùngover the past decadea decade ago
Họ từdecadal (adj)
Thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm.
—
/ˈsentʃəri/
n
thế kỷ
The 21st century brought rapid technological change.
Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.
Chi tiết
The 21st century began in 2001.Thế kỷ 21 bắt đầu năm 2001.
Đồng nghĩahundred years100 years
Cụm hay dùng20th centurycentury ago
Họ từcentennial (adj)century-old (adj)
Thế kỷ, khoảng 100 năm.
—
/ˈwiːkend/
n
cuối tuần
I relax with family on weekends.
Tôi thư giãn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
What are you doing this weekend?Bạn làm gì cuối tuần này?
Đồng nghĩaSaturday and Sunday
Cụm hay dùngon the weekendweekend planslong weekend
Họ từweekend (v)weekender (n)
Cuối tuần: Thứ Bảy và Chủ Nhật
—
/mʌnθ/
n.
Tháng
Last month was busy.
Tháng trước bận.
Chi tiết
February is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Đồng nghĩa30 days
Cụm hay dùngthis monthnext monthper month
Họ từmonthly (adj/adv)
Đơn vị thời gian, khoảng 30 ngày
—
/jɪər/
n.
Năm
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
Chi tiết
She graduated last year.Cô ấy tốt nghiệp năm ngoái.
Đồng nghĩacalendar yearannual period
Cụm hay dùnglast yearnext yearper year
Họ từyearly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 12 tháng
—
/mɪˈlɛn.i.əm/
danh từ
thiên niên kỷ
We are in the third millennium.
Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.
Chi tiết
The millennium bug caused concern in 2000.Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.
Đồng nghĩathousand yearsmillenary
Cụm hay dùngthe new millenniummillennium celebrations
Họ từmillennial (adj)
Thiên niên kỷ, 1000 năm.
—
/ˈmɔːrnɪŋ/
n.
Buổi sáng
Good morning!
Chào buổi sáng!
Chi tiết
I always exercise in the morning.Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.
Đồng nghĩadawndaybreaka.m.
Cụm hay dùngin the morningmorning routine
Họ từmorning (adj)
Buổi sáng, từ 6h đến 12h trưa.
—
/ˌɑːftərˈnuːn/
n.
Buổi chiều
Good afternoon!
Chào buổi chiều!
Chi tiết
I have a meeting this afternoon.Tôi có cuộc họp chiều nay.
Đồng nghĩapmpost meridiem
Cụm hay dùngin the afternoonafternoon tea
Buổi chiều, từ 12h trưa đến tối.
—
/ˈiːvnɪŋ/
n.
Buổi tối
Good evening!
Chào buổi tối!
Chi tiết
We eat dinner in the evening.Chúng tôi ăn tối vào buổi tối.
Đồng nghĩanightfalldusk
Cụm hay dùngin the eveningevening news
Buổi tối, từ hoàng hôn đến ngủ.
—
/ˈmɪd.naɪt/
danh từ
nửa đêm
The party will start at midnight.
Bữa tiệc sẽ bắt đầu vào nửa đêm.
Chi tiết
The party ended at midnight.Bữa tiệc kết thúc lúc nửa đêm.
Đồng nghĩa12 a.m.middle of the night
Cụm hay dùngat midnightmidnight snack
Nửa đêm, 12 giờ đêm.
—
/dʌsk/
n
chạng vạng, lúc hoàng hôn
Dusk is the time when the sky turns beautiful colors.
Hoàng hôn là thời gian khi bầu trời chuyển sang những màu sắc đẹp.
Chi tiết
The park closes at dusk.Công viên đóng cửa lúc hoàng hôn.
Đồng nghĩatwilightsundown
Cụm hay dùngat duskdusk falls
Họ từdusky (adj)
Hoàng hôn, lúc trời chuyển từ chiều sang tối.
—
/dɔːn/
danh từ
bình minh
We woke up at dawn to watch the sunrise.
Chúng tôi dậy vào lúc bình minh để ngắm mặt trời mọc.
Chi tiết
We woke up at dawn.Chúng tôi thức dậy lúc bình minh.
Đồng nghĩasunrisedaybreak
Cụm hay dùngat dawndawn breaks
Họ từdawning (n)dawn (v)
Bình minh, lúc mặt trời mọc.
—
/təˈdeɪ/
adv.
Hôm nay
Today is Monday.
Hôm nay là thứ Hai.
Chi tiết
Today is Monday.Hôm nay là thứ Hai.
Đồng nghĩathis daynowadays
Cụm hay dùngtoday's newstoday's date
Họ từyesterdaytomorrow
Today vừa là trạng từ vừa danh từ.
—
/naɪt/
n.
Đêm
Good night!
Chúc ngủ ngon!
Chi tiết
Good night!Chúc ngủ ngon!
Đồng nghĩaeveningdarkness
Cụm hay dùnglast nightnight shift
Họ từnightly (adj/adv)overnight (adj/adv)
Phân biệt night (tối muộn) và evening (chiều tối).
—
/eɪdʒ/
danh từ
tuổi
What is your age?
Tuổi của bạn là gì?
Chi tiết
We live in a digital age.Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.
Đồng nghĩayearsera
Cụm hay dùngat the age ofold age
Họ từaging (n/adj)aged (adj)
Phân biệt 'age' (tuổi tác) và 'era' (thời đại lịch sử).
—
/təˈnaɪt/
trạng từ
tối nay
We are going out tonight.
Chúng tôi sẽ ra ngoài tối nay.
Chi tiết
What are you doing tonight?Bạn làm gì tối nay?
Đồng nghĩathis evening
Cụm hay dùngtonight's showlater tonight
Họ từnight (n)
Không dùng giới từ 'in' trước 'tonight'.
—
/təˈmɒroʊ/
adv.
Ngày mai
See you tomorrow.
Hẹn mai.
Chi tiết
Tomorrow is a holiday.Ngày mai là ngày nghỉ.
Đồng nghĩanext daythe following day
Cụm hay dùngtomorrow morningtomorrow night
Họ từtoday (n/adv)yesterday (n/adv)
Có thể làm trạng từ hoặc danh từ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...