| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkɜrənsi/
|
danh từ |
tiền tệ
The currency is very strong.
Tiền tệ rất mạnh.
Chi tiếtThe local currency is the yen.Tiền tệ địa phương là yên.
Đồng nghĩamoneylegal tender
Cụm hay dùngforeign currencycurrency exchangecurrency rate
Họ từcurrent (adj)
Tiền tệ của một quốc gia.
|
— |
|
/ˈdɑːlər/
|
danh từ |
đô la
This shirt costs twenty dollars.
Cái áo này có giá hai mươi đô la.
Chi tiếtThe price is ten dollars.Giá là mười đô la.
Đồng nghĩabuckgreenback
Cụm hay dùngUS dollardollar billdollar sign
Đơn vị tiền tệ của Mỹ và một số nước.
|
— |
|
/spɛnd/
|
động từ |
chi tiêu, tiêu tốn
I spend my money on books.
Tôi chi tiền cho sách.
Chi tiếtShe spends a lot on clothes.Cô ấy chi nhiều cho quần áo.
Đồng nghĩaexpenduse
Cụm hay dùngspend moneyspend timespend on
Họ từspending (n)spender (n)
Động từ, chi tiêu tiền hoặc thời gian.
|
— |
|
/dɛt/
|
danh từ |
nợ
He is in debt to the bank.
Anh ấy đang nợ ngân hàng.
Chi tiếtHe is in debt after buying a car.Anh ấy mắc nợ sau khi mua xe.
Đồng nghĩaliabilityobligation
Cụm hay dùngpay off debtin debtdebt repayment
Họ từdebtor (n)indebted (adj)
Nợ, thường là tiền hoặc nghĩa vụ.
|
— |
|
/ˈkredɪt kɑːrd/
|
n |
thẻ tín dụng
I pay with my credit card.
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Chi tiếtShe paid for the dress with her credit card.Cô ấy trả váy bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplastic moneycharge card
Cụm hay dùngpay by credit cardcredit card debtcredit card limit
Họ từcredit (n)creditor (n)
Khác debit card: credit card là vay tiền ngân hàng.
|
— |
|
/ˈdebɪt kɑːrd/
|
n |
thẻ ghi nợ
Use your debit card to pay.
Sử dụng thẻ ghi nợ của bạn để thanh toán.
Chi tiếtHe swiped his debit card at the checkout.Anh ấy quẹt thẻ ghi nợ ở quầy thanh toán.
Đồng nghĩacheck cardbank card
Cụm hay dùnguse a debit carddebit card transactiondebit card number
Họ từdebit (n/v)debited (adj)
Rút tiền trực tiếp từ tài khoản, khác credit card.
|
— |
|
/ˈsæləri/
|
n. |
Lương
Good salary.
Lương cao.
Chi tiếtHe got a raise in salary.Anh ấy được tăng lương.
Đồng nghĩawagepay
Cụm hay dùngearn a salarysalary increase
Họ từsalaried (adj)
Lương cố định hàng tháng, khác với 'wage' trả theo giờ.
|
— |
|
/wɜrθ/
|
tính từ |
đáng giá
This painting is worth a lot of money.
Bức tranh này đáng giá rất nhiều tiền.
Chi tiếtThis book is worth reading.Cuốn sách này đáng đọc.
Đồng nghĩavaluemerit
Cụm hay dùngbe worth itworth the moneyworthwhile
Họ từworthy (adj)worthless (adj)
Tính từ, thường đi với 'be'.
|
— |
|
/ˈbɒroʊ/
|
v |
Vay, mượn
I need to borrow some money to buy a new bike.
Tôi cần vay một ít tiền để mua xe đạp mới.
Chi tiếtI need to borrow a car.Tôi cần mượn một chiếc xe.
Đồng nghĩatakeuse temporarily
Cụm hay dùngborrow moneyborrow a bookborrow an idea
Họ từborrower (n)borrowing (n)
Người đi vay; dùng take temporarily.
|
— |
|
/lɛnd/
|
v |
Cho vay
Can you lend me your pen for a moment, please?
Bạn có thể cho tôi mượn bút của bạn một chút được không?
Chi tiếtCan you lend me your pen?Bạn có thể cho tôi mượn bút không?
Đồng nghĩaloanadvance
Cụm hay dùnglend moneylend a handlend support
Họ từlender (n)lending (n)
Chủ thể cho vay; dùng give temporarily.
|
— |
|
/oʊ/
|
v |
nợ
I owe you twenty dollars.
Tôi nợ bạn hai mươi đô la.
Chi tiếtI still owe my friend $20.Tôi vẫn nợ bạn tôi 20 đô.
Đồng nghĩabe in debtbe obligated
Cụm hay dùngowe moneyowe an apologyowe a favor
Họ từowed (adj)owing (adj)debt (n)
Dùng khi bạn chưa trả tiền hoặc nợ ai đó.
|
— |
|
/fiː/
|
danh từ |
phí
There is a fee for the service.
Có một khoản phí cho dịch vụ.
Chi tiếtThe registration fee is $50.Phí đăng ký là 50 đô la.
Đồng nghĩachargecost
Cụm hay dùngservice feemembership feefee payment
Họ từfee-based (adj)
Phí dịch vụ, không phải giá hàng hóa.
|
— |
|
/tɪp/
|
danh từ |
mẹo, đầu
Here is a tip for you.
Đây là một mẹo cho bạn.
Chi tiếtHe gave the waiter a generous tip.Anh ấy boa cho bồi bàn hậu hĩnh.
Đồng nghĩagratuityadvice
Cụm hay dùngleave a tiptip jartip of the iceberg
Họ từtip (n,v)tipped (adj)tipping (n)
Tiền boa hoặc lời khuyên; động từ 'nghiêng'.
|
— |
|
/ˈprɒfɪt/
|
n. |
Lợi nhuận
Net profit increased.
Lợi nhuận ròng tăng.
Chi tiếtThe company reported a profit.Công ty báo cáo lợi nhuận.
Đồng nghĩagainearnings
Cụm hay dùngmake a profitprofit marginnet profit
Họ từprofitable (adj)profitability (n)
Lợi nhuận, thu nhập sau chi phí.
|
— |
|
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
|
tính từ |
kinh tế
The economic situation is improving.
Tình hình kinh tế đang cải thiện.
Chi tiếtThey face economic problems.Họ đối mặt với vấn đề kinh tế.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngeconomic developmenteconomic crisis
Họ từeconomy (n)economically (adv)
Tính từ; phân biệt với 'economical' (tiết kiệm).
|
— |
|
/tæks/
|
danh từ |
thuế
You must pay your tax.
Bạn phải trả thuế của mình.
Chi tiếtThe government raised taxes.Chính phủ đã tăng thuế.
Đồng nghĩalevyduty
Cụm hay dùngincome taxsales tax
Họ từtaxable (adj)taxation (n)
Cũng là động từ: đánh thuế.
|
— |
|
/kɔːst/
|
động từ |
chi phí
How much does it cost?
Nó tốn bao nhiêu tiền?
Chi tiếtWe need to cut costs.Chúng ta cần cắt giảm chi phí.
Đồng nghĩapriceexpense
Cụm hay dùngat a costcost of living
Họ từcostly (adj)
Danh từ 'cost' thường dùng với 'of'.
|
— |
|
/stɑk/
|
danh từ |
cổ phiếu
The stock market is very busy today.
Thị trường cổ phiếu rất bận rộn hôm nay.
Chi tiếtThe store has new stock.Cửa hàng có hàng tồn kho mới.
Đồng nghĩasharesinventory
Cụm hay dùngstock marketin stock
Họ từstockholder (n)stockpile (v)
Có hai nghĩa chính: tài chính và hàng hóa.
|
— |
|
/faɪˈnænʃəl/
|
tính từ |
tài chính
She gave financial advice to her clients.
Cô ấy đã đưa ra lời khuyên tài chính cho khách hàng.
Chi tiếtWe need financial support.Chúng tôi cần hỗ trợ tài chính.
Đồng nghĩamonetaryeconomic
Cụm hay dùngfinancial advisorfinancial crisis
Họ từfinance (n)financially (adv)
Liên quan đến tiền bạc và ngân hàng.
|
— |
|
/ˈkæpɪtl/
|
danh từ |
vốn
We need more capital.
Chúng tôi cần nhiều vốn hơn.
Chi tiếtWe need more capital to expand.Chúng tôi cần thêm vốn để mở rộng.
Đồng nghĩacityfunds
Cụm hay dùngcapital citycapital investment
Họ từcapitalism (n)capitalist (n)
Đa nghĩa: thủ đô hoặc vốn.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst.mənt/
|
danh từ |
sự đầu tư
The investment was very profitable.
Sự đầu tư rất có lãi.
Chi tiếtThey made a large investment.Họ đã thực hiện một khoản đầu tư lớn.
Đồng nghĩacapitalventure
Cụm hay dùngmake an investmentinvestment bank
Họ từinvest (v)investor (n)
Có thể là tài chính hoặc thời gian, công sức.
|
— |
|
/ˈkredɪt/
|
n |
tín dụng, công lao
She received credit for her contributions to the project.
Cô ấy được ghi nhận công lao cho những đóng góp của mình.
Chi tiếtHe bought the car on credit.Anh ấy mua xe bằng tín dụng.
Đồng nghĩapraiseloan
Cụm hay dùnggive creditcredit card
Họ từcreditor (n)creditable (adj)
Nghĩa tài chính và khen ngợi.
|
— |
|
/ˈɪnkʌm/
|
n |
thu nhập
Household income has risen over the past decade.
Thu nhập hộ gia đình đã tăng trong thập kỷ qua.
Chi tiếtHis main income is from teaching.Thu nhập chính của anh ấy từ việc dạy học.
Đồng nghĩaearningssalary
Cụm hay dùngannual incomelow income
Họ từincoming (adj)
Income là thu nhập nói chung, không chỉ lương.
|
— |
|
/ɜrn/
|
động từ |
kiếm được
She wants to earn more money.
Cô ấy muốn kiếm nhiều tiền hơn.
Chi tiếtHe earned respect through hard work.Anh ấy có được sự tôn trọng nhờ làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩagainmake
Cụm hay dùngearn moneyearn a living
Họ từearnings (n)earner (n)
Không nhầm với 'win' (thắng cuộc).
|
— |
|
/paʊnd/
|
danh từ |
bảng Anh
The price is twenty pounds.
Giá là hai mươi bảng.
Chi tiếtIt costs ten pounds.Nó có giá mười bảng.
Đồng nghĩalbsterling
Cụm hay dùngpound sterlingpound cake
Ký hiệu: lb (pound khối lượng), £ (bảng tiền).
|
— |
Đang tải...