Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

50. Tiền bạc & Tài chính cơ bản

25 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  25 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkɜrənsi/
danh từ
tiền tệ
The currency is very strong.
Tiền tệ rất mạnh.
Chi tiết
The local currency is the yen.Tiền tệ địa phương là yên.
Đồng nghĩamoneylegal tender
Cụm hay dùngforeign currencycurrency exchangecurrency rate
Họ từcurrent (adj)
Tiền tệ của một quốc gia.
/ˈdɑːlər/
danh từ
đô la
This shirt costs twenty dollars.
Cái áo này có giá hai mươi đô la.
Chi tiết
The price is ten dollars.Giá là mười đô la.
Đồng nghĩabuckgreenback
Cụm hay dùngUS dollardollar billdollar sign
Đơn vị tiền tệ của Mỹ và một số nước.
/spɛnd/
động từ
chi tiêu, tiêu tốn
I spend my money on books.
Tôi chi tiền cho sách.
Chi tiết
She spends a lot on clothes.Cô ấy chi nhiều cho quần áo.
Đồng nghĩaexpenduse
Cụm hay dùngspend moneyspend timespend on
Họ từspending (n)spender (n)
Động từ, chi tiêu tiền hoặc thời gian.
/dɛt/
danh từ
nợ
He is in debt to the bank.
Anh ấy đang nợ ngân hàng.
Chi tiết
He is in debt after buying a car.Anh ấy mắc nợ sau khi mua xe.
Đồng nghĩaliabilityobligation
Cụm hay dùngpay off debtin debtdebt repayment
Họ từdebtor (n)indebted (adj)
Nợ, thường là tiền hoặc nghĩa vụ.
/ˈkredɪt kɑːrd/
n
thẻ tín dụng
I pay with my credit card.
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
She paid for the dress with her credit card.Cô ấy trả váy bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplastic moneycharge card
Cụm hay dùngpay by credit cardcredit card debtcredit card limit
Họ từcredit (n)creditor (n)
Khác debit card: credit card là vay tiền ngân hàng.
/ˈdebɪt kɑːrd/
n
thẻ ghi nợ
Use your debit card to pay.
Sử dụng thẻ ghi nợ của bạn để thanh toán.
Chi tiết
He swiped his debit card at the checkout.Anh ấy quẹt thẻ ghi nợ ở quầy thanh toán.
Đồng nghĩacheck cardbank card
Cụm hay dùnguse a debit carddebit card transactiondebit card number
Họ từdebit (n/v)debited (adj)
Rút tiền trực tiếp từ tài khoản, khác credit card.
/ˈsæləri/
n.
Lương
Good salary.
Lương cao.
Chi tiết
He got a raise in salary.Anh ấy được tăng lương.
Đồng nghĩawagepay
Cụm hay dùngearn a salarysalary increase
Họ từsalaried (adj)
Lương cố định hàng tháng, khác với 'wage' trả theo giờ.
/wɜrθ/
tính từ
đáng giá
This painting is worth a lot of money.
Bức tranh này đáng giá rất nhiều tiền.
Chi tiết
This book is worth reading.Cuốn sách này đáng đọc.
Đồng nghĩavaluemerit
Cụm hay dùngbe worth itworth the moneyworthwhile
Họ từworthy (adj)worthless (adj)
Tính từ, thường đi với 'be'.
/ˈbɒroʊ/
v
Vay, mượn
I need to borrow some money to buy a new bike.
Tôi cần vay một ít tiền để mua xe đạp mới.
Chi tiết
I need to borrow a car.Tôi cần mượn một chiếc xe.
Đồng nghĩatakeuse temporarily
Cụm hay dùngborrow moneyborrow a bookborrow an idea
Họ từborrower (n)borrowing (n)
Người đi vay; dùng take temporarily.
/lɛnd/
v
Cho vay
Can you lend me your pen for a moment, please?
Bạn có thể cho tôi mượn bút của bạn một chút được không?
Chi tiết
Can you lend me your pen?Bạn có thể cho tôi mượn bút không?
Đồng nghĩaloanadvance
Cụm hay dùnglend moneylend a handlend support
Họ từlender (n)lending (n)
Chủ thể cho vay; dùng give temporarily.
/oʊ/
v
nợ
I owe you twenty dollars.
Tôi nợ bạn hai mươi đô la.
Chi tiết
I still owe my friend $20.Tôi vẫn nợ bạn tôi 20 đô.
Đồng nghĩabe in debtbe obligated
Cụm hay dùngowe moneyowe an apologyowe a favor
Họ từowed (adj)owing (adj)debt (n)
Dùng khi bạn chưa trả tiền hoặc nợ ai đó.
/fiː/
danh từ
phí
There is a fee for the service.
Có một khoản phí cho dịch vụ.
Chi tiết
The registration fee is $50.Phí đăng ký là 50 đô la.
Đồng nghĩachargecost
Cụm hay dùngservice feemembership feefee payment
Họ từfee-based (adj)
Phí dịch vụ, không phải giá hàng hóa.
/tɪp/
danh từ
mẹo, đầu
Here is a tip for you.
Đây là một mẹo cho bạn.
Chi tiết
He gave the waiter a generous tip.Anh ấy boa cho bồi bàn hậu hĩnh.
Đồng nghĩagratuityadvice
Cụm hay dùngleave a tiptip jartip of the iceberg
Họ từtip (n,v)tipped (adj)tipping (n)
Tiền boa hoặc lời khuyên; động từ 'nghiêng'.
/ˈprɒfɪt/
n.
Lợi nhuận
Net profit increased.
Lợi nhuận ròng tăng.
Chi tiết
The company reported a profit.Công ty báo cáo lợi nhuận.
Đồng nghĩagainearnings
Cụm hay dùngmake a profitprofit marginnet profit
Họ từprofitable (adj)profitability (n)
Lợi nhuận, thu nhập sau chi phí.
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
tính từ
kinh tế
The economic situation is improving.
Tình hình kinh tế đang cải thiện.
Chi tiết
They face economic problems.Họ đối mặt với vấn đề kinh tế.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngeconomic developmenteconomic crisis
Họ từeconomy (n)economically (adv)
Tính từ; phân biệt với 'economical' (tiết kiệm).
/tæks/
danh từ
thuế
You must pay your tax.
Bạn phải trả thuế của mình.
Chi tiết
The government raised taxes.Chính phủ đã tăng thuế.
Đồng nghĩalevyduty
Cụm hay dùngincome taxsales tax
Họ từtaxable (adj)taxation (n)
Cũng là động từ: đánh thuế.
/kɔːst/
động từ
chi phí
How much does it cost?
Nó tốn bao nhiêu tiền?
Chi tiết
We need to cut costs.Chúng ta cần cắt giảm chi phí.
Đồng nghĩapriceexpense
Cụm hay dùngat a costcost of living
Họ từcostly (adj)
Danh từ 'cost' thường dùng với 'of'.
/stɑk/
danh từ
cổ phiếu
The stock market is very busy today.
Thị trường cổ phiếu rất bận rộn hôm nay.
Chi tiết
The store has new stock.Cửa hàng có hàng tồn kho mới.
Đồng nghĩasharesinventory
Cụm hay dùngstock marketin stock
Họ từstockholder (n)stockpile (v)
Có hai nghĩa chính: tài chính và hàng hóa.
/faɪˈnænʃəl/
tính từ
tài chính
She gave financial advice to her clients.
Cô ấy đã đưa ra lời khuyên tài chính cho khách hàng.
Chi tiết
We need financial support.Chúng tôi cần hỗ trợ tài chính.
Đồng nghĩamonetaryeconomic
Cụm hay dùngfinancial advisorfinancial crisis
Họ từfinance (n)financially (adv)
Liên quan đến tiền bạc và ngân hàng.
/ˈkæpɪtl/
danh từ
vốn
We need more capital.
Chúng tôi cần nhiều vốn hơn.
Chi tiết
We need more capital to expand.Chúng tôi cần thêm vốn để mở rộng.
Đồng nghĩacityfunds
Cụm hay dùngcapital citycapital investment
Họ từcapitalism (n)capitalist (n)
Đa nghĩa: thủ đô hoặc vốn.
/ɪnˈvɛst.mənt/
danh từ
sự đầu tư
The investment was very profitable.
Sự đầu tư rất có lãi.
Chi tiết
They made a large investment.Họ đã thực hiện một khoản đầu tư lớn.
Đồng nghĩacapitalventure
Cụm hay dùngmake an investmentinvestment bank
Họ từinvest (v)investor (n)
Có thể là tài chính hoặc thời gian, công sức.
/ˈkredɪt/
n
tín dụng, công lao
She received credit for her contributions to the project.
Cô ấy được ghi nhận công lao cho những đóng góp của mình.
Chi tiết
He bought the car on credit.Anh ấy mua xe bằng tín dụng.
Đồng nghĩapraiseloan
Cụm hay dùnggive creditcredit card
Họ từcreditor (n)creditable (adj)
Nghĩa tài chính và khen ngợi.
/ˈɪnkʌm/
n
thu nhập
Household income has risen over the past decade.
Thu nhập hộ gia đình đã tăng trong thập kỷ qua.
Chi tiết
His main income is from teaching.Thu nhập chính của anh ấy từ việc dạy học.
Đồng nghĩaearningssalary
Cụm hay dùngannual incomelow income
Họ từincoming (adj)
Income là thu nhập nói chung, không chỉ lương.
/ɜrn/
động từ
kiếm được
She wants to earn more money.
Cô ấy muốn kiếm nhiều tiền hơn.
Chi tiết
He earned respect through hard work.Anh ấy có được sự tôn trọng nhờ làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩagainmake
Cụm hay dùngearn moneyearn a living
Họ từearnings (n)earner (n)
Không nhầm với 'win' (thắng cuộc).
/paʊnd/
danh từ
bảng Anh
The price is twenty pounds.
Giá là hai mươi bảng.
Chi tiết
It costs ten pounds.Nó có giá mười bảng.
Đồng nghĩalbsterling
Cụm hay dùngpound sterlingpound cake
Ký hiệu: lb (pound khối lượng), £ (bảng tiền).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...