Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
‹ ›

60. Quê hương

35 từ A2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  35 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈvɪlɪdʒ/
n.
Làng
Mountain village.
Làng vùng núi.
Chi tiết
The village has a church.Ngôi làng có một nhà thờ.
Đồng nghĩahamletsettlement
Cụm hay dùngsmall villagevillage life
Họ từvillager (n)village (adj)
Làng, nhỏ hơn thị trấn.
—
/ˈkʌn.tri.saɪd/
n
Nông thôn
I love to visit the countryside on weekends with my family.
Tôi thích đến nông thôn vào cuối tuần với gia đình.
Chi tiết
I enjoy the fresh air in the countryside.Tôi thích không khí trong lành ở nông thôn.
Đồng nghĩarural areacountry
Cụm hay dùnglive in the countrysidecountryside scenery
Vùng nông thôn, đối lập với thành phố.
—
/ˈkɒtɪdʒ/
danh từ
nhà tranh
They stayed in a cozy cottage by the lake.
Họ đã ở trong một ngôi nhà tranh ấm cúng bên hồ.
Chi tiết
We rented a cottage by the lake.Chúng tôi thuê một căn nhà tranh cạnh hồ.
Đồng nghĩacabinhut
Cụm hay dùngcountry cottagecottage garden
Nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn.
—
/ˈwaɪn.dɪŋ/
adj
Quanh co, uốn khúc
The winding road leads us to the beautiful village.
Con đường quanh co dẫn chúng ta đến ngôi làng xinh đẹp.
Chi tiết
The winding river flows slowly.Con sông uốn khúc chảy chậm.
Đồng nghĩatwistingcurving
Cụm hay dùngwinding roadwinding path
Họ từwind (v)windingly (adv)
Dùng cho đường, sông uốn lượn.
—
/wɛl/
trạng từ
tốt
She sings well.
Cô ấy hát tốt.
Chi tiết
She sings well.Cô ấy hát hay.
Đồng nghĩaproperlycorrectly
Cụm hay dùngdo wellwell done
Họ từgood (adj)better (comp)best (sup)
Trạng từ của 'good', dùng để bổ nghĩa cho động từ.
—
/ˈbʌf.ə.loʊ/
n
con trâu
A boy was riding a buffalo home at sunset.
Một cậu bé cưỡi trâu về nhà lúc hoàng hôn.
—
/fiːld/
danh từ
cánh đồng
The field is green.
Cánh đồng thì xanh.
Chi tiết
The cows are in the field.Những con bò ở trên cánh đồng.
Đồng nghĩameadowpasture
Cụm hay dùngfield of wheatfootball field
Cánh đồng hoặc lĩnh vực chuyên môn.
—
/kəˈnæl/
danh từ
kênh đào
The canal is used for transportation.
Kênh đào được sử dụng cho vận chuyển.
Chi tiết
Venice is famous for its canals.Venice nổi tiếng với những kênh đào.
Đồng nghĩawaterwaychannel
Cụm hay dùngcanal boatcanal system
Kênh đào nhân tạo, dùng cho tàu thuyền.
—
/ˈrɪvər/
n.
Sông
Mekong River.
Sông Mekong.
Chi tiết
The river flows to the sea.Con sông chảy ra biển.
Đồng nghĩastreamwaterway
Cụm hay dùngcross the riverriver bank
Họ từriverine (adj)riverbed (n)
Sông, dòng nước tự nhiên lớn.
—
/pɒnd/
danh từ
ao
The children played by the pond.
Trẻ em chơi bên ao.
Chi tiết
Ducks swim in the pond.Vịt bơi trong ao.
Đồng nghĩapoollakelet
Cụm hay dùngfish pondpond water
Ao nhỏ, thường nhân tạo hoặc tự nhiên.
—
/ˈfoʊk ˌmjuːzɪk/
n.phr
Nhạc dân gian
She enjoys listening to folkmusic during her free time.
Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.
Chi tiết
I enjoy folk music from Ireland.Tôi thích nhạc dân gian Ireland.
Đồng nghĩatraditional musicfolk songs
Cụm hay dùngfolk music festivallisten to folk music
Nhạc dân gian, truyền thống.
—
/fɑrm/
danh từ
nông trại
They live on a farm.
Họ sống trên một nông trại.
Chi tiết
They live on a small farm.Họ sống trên một nông trại nhỏ.
Đồng nghĩaranchplantation
Cụm hay dùngwork on a farmfarm animals
Họ từfarmer (n)farming (n)
Nông trại, nơi trồng trọt hoặc chăn nuôi.
—
/plaʊ/
v
Cày
They plow the fields to prepare for planting crops.
Họ cày cánh đồng để chuẩn bị trồng cây.
Chi tiết
Farmers plow the soil in spring.Nông dân cày đất vào mùa xuân.
Đồng nghĩatillcultivate
Cụm hay dùngplow the fieldplow through
Họ từplowing (n)plowman (n)
Động tác cày đất bằng máy hoặc trâu.
—
/ˈæɡrɪˌkʌltʃər/
danh từ
nông nghiệp
Agriculture is important for the economy.
Nông nghiệp rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
Agriculture is the main economic activity.Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính.
Đồng nghĩafarmingcultivation
Cụm hay dùngagriculture industrysustainable agriculture
Họ từagricultural (adj)agriculturist (n)
Nông nghiệp, ngành sản xuất lương thực.
—
/boʊt/
danh từ
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
Chi tiết
We rented a boat for the day.Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.
Đồng nghĩavesselcraft
Cụm hay dùngrow a boatmotorboatboat trip
Họ từboating (n)boatman (n)
Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.
—
/ˈpiːsfl/
adj.
yên bình, thanh bình
The countryside is calm and peaceful in the early morning.
Vùng quê yên ả và thanh bình vào sáng sớm.
Chi tiết
Đồng nghĩacalmquiet
Cụm hay dùnga peaceful place
Họ từpeace (n.)
Danh từ "peace" + -ful → "đầy sự yên bình, tĩnh lặng".
—
/beɪ/
danh từ
vịnh
The boat is in the bay.
Chiếc thuyền ở trong vịnh.
Chi tiết
The ship anchored in the bay.Con tàu neo đậu trong vịnh.
Đồng nghĩagulfcove
Cụm hay dùngbay areabay window
Vịnh nhỏ hơn gulf, thường kín gió.
—
/hɪl/
danh từ
đồi
There is a hill near my house.
Có một cái đồi gần nhà tôi.
Chi tiết
We climbed the hill.Chúng tôi leo lên đồi.
Đồng nghĩamoundknoll
Cụm hay dùnghill stationrolling hills
Họ từhilly (adj)
Đồi thấp hơn núi (mountain).
—
/ˈfɒrɪst/
n.
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
Chi tiết
They got lost in the forest.Họ bị lạc trong rừng.
Đồng nghĩawoodlandwoods
Cụm hay dùngdense forestforest fire
Họ từforested (adj)forestry (n)
Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.
—
/ˈmaʊntən/
n.
Núi
Climb the mountain.
Leo núi.
Chi tiết
The mountain is covered in snow.Ngọn núi phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩapeakmount
Cụm hay dùngclimb a mountainmountain range
Họ từmountainous (adj)mountaineer (n)
Núi, cao hơn đồi.
—
/pɔːrt/
danh từ
cảng
The ship is in the port.
Con tàu ở trong cảng.
Chi tiết
The port handles large cargo ships.Cảng xử lý tàu chở hàng lớn.
Đồng nghĩaharbordock
Cụm hay dùngport cityport authority
Cảng thương mại, có cơ sở hạ tầng bốc dỡ hàng.
—
/leɪk/
n.
Hồ
Walk around the lake.
Đi quanh hồ.
Chi tiết
We swam in the lake.Chúng tôi bơi trong hồ.
Đồng nghĩapondreservoir
Cụm hay dùnglake viewfrozen lake
Họ từlakeside (n)lakefront (adj)
Hồ, vùng nước tĩnh lớn hơn ao.
—
/siː/
n.
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
Chi tiết
The sea is calm today.Biển hôm nay yên tĩnh.
Đồng nghĩaoceanmarine
Cụm hay dùngby the seasea watersea level
Họ từseaside (n)seafaring (adj)
Sea nhỏ hơn ocean, thường là vùng biển ven bờ.
—
/sænd/
danh từ
cát
The beach is covered with soft sand.
Bãi biển được phủ một lớp cát mềm.
Chi tiết
The sand is hot.Cát nóng.
Đồng nghĩagritgranules
Cụm hay dùngfine sandsand dunes
Họ từsandy (adj)sandiness (n)
Không đếm được; 'sands' chỉ sa mạc.
—
/ˈvæl.i/
danh từ
thung lũng
The valley is beautiful.
Thung lũng thật đẹp.
Chi tiết
The valley is very fertile.Thung lũng rất màu mỡ.
Đồng nghĩadaleglen
Cụm hay dùngvalley floorriver valley
Thung lũng giữa các đồi núi, thường có sông.
—
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
n
Thác nước
The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.
Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
Chi tiết
The waterfall is beautiful.Thác nước rất đẹp.
Đồng nghĩacascadefalls
Cụm hay dùngwaterfall hikewaterfall view
Dòng nước chảy từ vách đá xuống.
—
/bɑːrn/
danh từ
chuồng trại
The farmer stored hay in the barn.
Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô trong chuồng trại.
Chi tiết
The horse is in the barn.Con ngựa ở trong chuồng.
Đồng nghĩastableshed
Cụm hay dùngbarn doorhay barn
Chuồng trại chứa nông sản hoặc vật nuôi.
—
/ˈhɑːrvɪst/
danh từ
mùa thu hoạch
The harvest was abundant this year.
Mùa thu hoạch năm nay rất bội thu.
Chi tiết
The harvest this year was abundant.Mùa thu hoạch năm nay bội thu.
Đồng nghĩareapingcrop gathering
Cụm hay dùngharvest seasonharvest festival
Họ từharvester (n)harvesting (n)
Mùa thu hoạch, thu gom nông sản.
—
/ˈkæt.əl/
danh từ
gia súc
The farmer raised cattle for milk and meat.
Người nông dân nuôi gia súc để lấy sữa và thịt.
Chi tiết
The cattle are grazing in the field.Đàn gia súc đang gặm cỏ trên cánh đồng.
Đồng nghĩacowslivestock
Cụm hay dùngcattle farmcattle grazing
Gia súc (bò, trâu), số nhiều không đếm được.
—
/ˈrʊrəl/
adj
thuộc về nông thôn
Rural areas face depopulation.
Vùng nông thôn đối mặt với giảm dân số.
Chi tiết
The rural landscape is beautiful.Phong cảnh nông thôn rất đẹp.
Đồng nghĩacountrysideagricultural
Cụm hay dùngrural arearural life
Họ từrurally (adv)rurality (n)
Thuộc nông thôn, đối lập với thành thị.
—
/ˈrʊr.əl/
tính từ
thuộc nông thôn
She lives in a rural area.
Cô ấy sống ở khu vực nông thôn.
Chi tiết
They live in a rural community.Họ sống trong một cộng đồng nông thôn.
Đồng nghĩacountrysideagricultural
Cụm hay dùngrural developmentrural areasrural lifestyle
Dùng để chỉ khu vực nông thôn.
—
/klɪf/
n
Vách đá
The cliff is high and offers a great view of the sea.
Vách đá cao và có tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển.
Chi tiết
The cliff overlooks the ocean.Vách đá nhìn ra đại dương.
Đồng nghĩaprecipicebluff
Cụm hay dùngcliff edgecliff face
Lỗi chính tả: 'cliff' mới đúng.
—
/ˈlændskeɪp/
n
phong cảnh
Landscape paintings capture nature's beauty.
Tranh phong cảnh nắm bắt vẻ đẹp thiên nhiên.
Chi tiết
The landscape here is breathtaking.Phong cảnh ở đây ngoạn mục.
Đồng nghĩasceneryvista
Cụm hay dùngbeautiful landscapelandscape painting
Họ từlandscaper (n)landscaping (n)
Phong cảnh, cảnh quan thiên nhiên.
—
/ˈter.əst ˈhaʊs/
n.phr
Dãy nhà
They live in a terraced house in the city center.
Họ sống trong một dãy nhà ở trung tâm thành phố.
Chi tiết
They live in a terraced house.Họ sống trong một ngôi nhà liền kề.
Đồng nghĩarow housetownhouse
Cụm hay dùngterraced house in Londonbuy a terraced house
Nhà liền kề, thường có chung tường với nhà bên cạnh.
—
/vjuː/
n.
quang cảnh, tầm nhìn
From our balcony we have a lovely view of the river.
Từ ban công nhà tôi có thể ngắm khung cảnh dòng sông tuyệt đẹp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga nice viewa sea view
Những gì nhìn thấy từ một nơi. "A room with a view" = phòng có cảnh đẹp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...