fee
/fi:/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1826
Nghĩa thường dùng
phí
danh từ
“There is a fee for the service.”Có một khoản phí cho dịch vụ.
Biến thể từ
fees số nhiều
feeding hiện tại phân từ
feed quá khứ
fees ngôi 3 số ít
feed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fee
/fi:/
danh từ
- tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)
- tiền nguyệt liễm; học phí
- gia sản
- (sử học) lânh địa, thái ấp
thành ngữ
- to hold in fee
- có, có quyền sở hữu
ngoại động từ feed
- trả tiền thù lao cho (ai)
- đóng nguyệt phí
- thuê (ai) giúp việc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fixed charge for a privilege or for professional services n. an interest in land capable of being inherited