Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fee

/fi:/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1826

Nghĩa thường dùng

phí danh từ

“There is a fee for the service.”Có một khoản phí cho dịch vụ.

Đồng nghĩa chargecostpricepayment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fee

/fi:/

danh từ

  • tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)
  • tiền nguyệt liễm; học phí
  • gia sản
  • (sử học) lânh địa, thái ấp

thành ngữ

  1. to hold in fee
    • có, có quyền sở hữu

ngoại động từ feed

  • trả tiền thù lao cho (ai)
  • đóng nguyệt phí
  • thuê (ai) giúp việc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fixed charge for a privilege or for professional services n. an interest in land capable of being inherited

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...