Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mba

/ˌɛm.biːˈeɪ/ Collins ★ phổ biến #11106

Nghĩa thường dùng

bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh danh từ

“She decided to pursue an MBA to advance her career.”Cô ấy quyết định theo học MBA để thăng tiến trong sự nghiệp.

Biến thể từ mbas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mba

//

* (viết tắt)
  • cử nhân quản trị kinh doanh (Master of Business Administration)
Định nghĩa tiếng Anh

n a master's degree in business

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...