mba
/ˌɛm.biːˈeɪ/ Collins ★ phổ biến #11106
Nghĩa thường dùng
bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh
danh từ
“She decided to pursue an MBA to advance her career.”Cô ấy quyết định theo học MBA để thăng tiến trong sự nghiệp.
Biến thể từ
mbas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mba
//
* (viết tắt)- cử nhân quản trị kinh doanh (Master of Business Administration)
Định nghĩa tiếng Anh
n a master's degree in business