acc
Nghĩa thường dùng
“There was an acc on the road.”Có một tai nạn trên đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tai nạn
ví dụ
There was an acc on the road. — Có một tai nạn trên đường.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There was an acc on the road.”Có một tai nạn trên đường.
There was an acc on the road. — Có một tai nạn trên đường.
Đang tải...