Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acc

/æk/

Nghĩa thường dùng

tai nạn danh từ

“There was an acc on the road.”Có một tai nạn trên đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tai nạn

ví dụ

There was an acc on the road. — Có một tai nạn trên đường.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...