ala
Nghĩa thường dùng
“The dish was served ala carte.”Món ăn được phục vụ theo kiểu gọi món.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
giới từ
- theo kiểu
ví dụ
The dish was served ala carte. — Món ăn được phục vụ theo kiểu gọi món.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The dish was served ala carte.”Món ăn được phục vụ theo kiểu gọi món.
The dish was served ala carte. — Món ăn được phục vụ theo kiểu gọi món.
Đang tải...