Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ala

/ˈɑːlə/

Nghĩa thường dùng

theo kiểu giới từ

“The dish was served ala carte.”Món ăn được phục vụ theo kiểu gọi món.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

giới từ

  • theo kiểu

ví dụ

The dish was served ala carte. — Món ăn được phục vụ theo kiểu gọi món.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...