Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Chưa có “anti-” trong từ điển
Xem các từ có chứa “anti-” bên dưới, hoặc thử một từ khác.
Gợi ý (24)
anti-hero
nhân vật phản diện
anti-icer
danh từ: máy chống đóng băng; chất chống đóng băng
anti-rust
tính từ: chống gỉ
anti-tank
tính từ: chống (xe) tăng
anti-knock
chất thêm vào nhiên liệu xe máy, để ngăn hay làm giảm tiếng tro…
anti-trade
tính từ: thổi ngược lại gió alizê
Anti-trust
(Econ) Chống lũng đoạn.
anti-semite
tính từ: (như) anti-Semitic
anti-fascism
danh từ: chủ nghĩa chống phát xít, tư tưởng chống phát xít
anti-fascist
tính từ: chống phát xít
anti-fouling
tính từ: chống gỉ, phòng bẩn
anti-jamming
(radio) sự chống nhiễu
anti-missile
tính từ: (quân sự) chống tên lửa
anti-semitic
tính từ: chủ nghĩa bài Do thái
anti-slavery
danh từ: sự chống chế độ nô lệ
anti-aircraft
phòng không
anti-american
tình từ
anti-friction
tính từ: (kỹ thuật) chịu mài mòn, giảm mài xát
anti-semitism
chủ nghĩa bài Do thái
anti-clockwise
phó từ: đi ngược chiều kim đồng hồ
anti-histamine
<y> một trong nhiều dạng thuốc dùng để chữa dị ứng
anti-infective
chống lây nhiễm
anti-personnel
tính từ: (quân sự) sát thương
anti-submarine
tính từ: chống tàu ngầm