Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aunt

/ɑ:nt/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #4166

Nghĩa thường dùng

Cô/dì/bác gái danh từ

“Aunt Mary is here.”Bác Mary ở đây.

Biến thể từ aunts số nhiều
Đồng nghĩa auntierelative
Trái nghĩa uncle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aunt

/ɑ:nt/

danh từ

  • cô, dì, thím, mợ, bác gái

thành ngữ

  1. my aunt!
    • trời ơi!, thật à! (tỏ sự ngạc nhiên)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sister of your father or mother; the wife of your uncle

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...