Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bra

/brɑ:/ Collins ★ phổ biến #7620

Nghĩa thường dùng

áo ngực danh từ

“She bought a new bra.”Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.

Biến thể từ bras số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bra

/brɑ:/

danh từ

  • (thông tục) ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm
Định nghĩa tiếng Anh

n an undergarment worn by women to support their breasts

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...