bra
/brɑ:/ Collins ★ phổ biến #7620
Nghĩa thường dùng
áo ngực
danh từ
“She bought a new bra.”Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.
Biến thể từ
bras số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bra
/brɑ:/
danh từ
- (thông tục) ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm
Định nghĩa tiếng Anh
n an undergarment worn by women to support their breasts