Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1189

brain

/brein/

danh từ

  • óc, não
  • đầu óc, trí óc
  • (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh
  • (từ lóng) máy tính điện tử

thành ngữ

  1. to crack one's brains
    • dở điên, dở gàn
  2. too have something on the brain
    • luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh
  3. an idle brain is the devil's workshop
    • (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện
  4. to make somebody's brain reel
    • làm cho ai choáng váng đầu óc
  5. to pick (suck) somebody's brain
    • moi và dùng những ý kiến của ai
  6. to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains
    • nặn óc, vắt óc suy nghĩ
  7. to turn somebody's brain
    • làm cho đầu óc ai hoa lên
    • làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch

ngoại động từ

  • đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)
Đồng nghĩa cerebrumintellect
Định nghĩa tiếng Anh

n. that part of the central nervous system that includes all the higher nervous centers; enclosed within the skull; continuous with the spinal cord\nn. mental ability\nn. the brain of certain animals used as meat\nv. hit on the head

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...