Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brain

/brein/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1189

Nghĩa thường dùng

não danh từ

“The brain controls our body.”Não điều khiển cơ thể của chúng ta.

Đồng nghĩa cerebrumintellect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brain

/brein/

danh từ

  • óc, não
  • đầu óc, trí óc
  • (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh
  • (từ lóng) máy tính điện tử

thành ngữ

  1. to crack one's brains
    • dở điên, dở gàn
  2. too have something on the brain
    • luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh
  3. an idle brain is the devil's workshop
    • (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện
  4. to make somebody's brain reel
    • làm cho ai choáng váng đầu óc
  5. to pick (suck) somebody's brain
    • moi và dùng những ý kiến của ai
  6. to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains
    • nặn óc, vắt óc suy nghĩ
  7. to turn somebody's brain
    • làm cho đầu óc ai hoa lên
    • làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch

ngoại động từ

  • đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. that part of the central nervous system that includes all the higher nervous centers; enclosed within the skull; continuous with the spinal cord n. mental ability n. the brain of certain animals used as meat v. hit on the head

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...