Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chi

/tʃaɪ/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Chi is a common name in Vietnamese culture.”Chi là một cái tên phổ biến trong văn hóa Việt Nam.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...