Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cs

/siː ɛs/

Nghĩa thường dùng

khoa học máy tính danh từ riêng

“She is studying CS at university.”Cô ấy đang học khoa học máy tính tại đại học.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...