Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fort

/fɔ:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7497

Nghĩa thường dùng

pháo đài danh từ

“The fort was built many years ago.”Pháo đài được xây dựng nhiều năm trước.

Biến thể từ forts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fort

/fɔ:t/

danh từ, (quân sự)

  • pháo đài, công sự
  • vị trí phòng thủ

thành ngữ

  1. to hold the fort
    • phòng ngự, cố thủ
    • duy trì tình trạng sãn c
Định nghĩa tiếng Anh

v. gather in, or as if in, a fort, as for protection or defense v. station (troops) in a fort

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...