glad
/glæd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2269
Nghĩa thường dùng
vui mừng
tính từ
“I am glad to see you.”Tôi rất vui khi gặp bạn.
Biến thể từ
gladder so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glad
/glæd/
tính từ
- vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
- to be glad to dee someone: sung sướng vui mừng được gặp ai
- glad news: tin vui, tin mừng
thành ngữ
- to give the glad eye to somebody
- (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan
- to give the glad hand to somebody
- tiếp đón ai niềm nở
- glad rags
- (từ lóng) quần áo ngày hội
Định nghĩa tiếng Anh
a. showing or causing joy and pleasure; especially made happy s. eagerly disposed to act or to be of service s. feeling happy appreciation