Từ điển Anh–Việt

112.188 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grave

/greiv/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3358

Nghĩa thường dùng

mộ danh từ

“He visited his grandfather's grave every year.”Anh ấy thăm mộ của ông mình mỗi năm.

Đồng nghĩa tombserioussolemn
Trái nghĩa trivialfrivolousjoyful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grave

/greiv/

danh từ

  • mồ, mả, phần mộ
  • nơi chôn vùi
    • grave of homour: nơi chôn vùi danh dự
  • sự chết, âm ty, thế giới bên kia
    • from beyond the grave: từ thế giới bên kia

thành ngữ

  1. to be brought ot an early grave
    • chết non, chết yểu
  2. on the brink of the grave
    • (xem) brink
  3. to make somebody turn in his grave
    • chửi làm bật mồ bật mả ai lên
  4. never on this side of the grave
    • không đời nào, không bao giờ
  5. Pauper's grave
    • huyệt chung, hố chôn chung
  6. secret as the grave
    • kín như bưng
  7. someone is walking on my grave
    • tôi tự nhiên rùng mình

ngoại động từ graved, graved, graven

  • khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to be graven on (in) one's memỏy: khắc sâu trong ký ức
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đào (huyệt) chôn

ngoại động từ

  • (hàng hải) cạo quét (tàu)

danh từ

  • (ngôn ngữ học) dấu huyền

tính từ

  • trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn
    • a grave look: vẻ trang nghiêm
  • nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc)
    • a grave mistake: khuyết điểm nghiêm trọng
    • grave symptoms: những triệu chứng trầm trọng đáng lo ngại
    • grave news: tin tức quan trọng
  • sạm, tối (màu)
  • trầm (giọng)
  • (ngôn ngữ học) huyền (dấu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. death of a person n. a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone) s. dignified and somber in manner or character and committed to keeping promises s. of great gravity or crucial import; requiring serious thought

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...