Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head

/hed/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #251

“heads” là số nhiều của head — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Đầu danh từ

“My head hurts.”Tôi đau đầu.

Đồng nghĩa skullcranium
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

head

/hed/

danh từ

  • cái đầu (người, thú vật)
    • from head to foot: từ đầu đến chân
    • taller by a head: cao hơn một đầu (ngựa thi)
  • người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi)
    • 5 shillings per head: mỗi (đầu) người được 5 silinh
    • to count heads: đếm đầu người (người có mặt)
    • a hundred head of cattle: một trăm con thú nuôi, một trăm đầu thú nuôi
  • đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng
    • to have a good head for mathematics: có năng khiếu về toán
    • to reckon in one's head: tính thầm trong óc
  • (thông tục) chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say)
    • to have a [bad] head: bị nhức đầu, bị nặng đầu
  • vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ
    • at the head of...: đứng đầu..., ở cương vị chỉ huy...
    • the head of a family: chủ gia đình
  • vật hình đầu
    • a head of cabbage: cái bắp cải
  • đoạn đầu, phần đầu
    • the head of a procession: đoạn đầu đám rước
  • đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...)
  • bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...)
  • ngòi (mụn, nhọt)
  • gạc (hươu, nai)
  • mũi (tàu)
  • mũi biển
  • mặt ngửa (đồng tiền)
    • head(s) or tail(s)?: ngửa hay sấp?
  • (ngành mỏ) đường hầm
  • (hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu)
  • đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại
    • on that head: ở phần này, ở chương này
    • under the same head: dưới cùng đề mục
  • lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng
    • to come to a head: lâm vào cơn khủng hoảng; đến lúc nguy kịch
    • to bring to a head: làm gay go, làm căng thẳng
  • cột nước; áp suất
    • hydrostatic head: áp suất thuỷ tinh
    • static head: áp suất tĩnh

thành ngữ

  1. to addle one's head
    • (xem) addle
  2. to bang (hammer knock) something into somebody's head
    • nhồi nhét cái gì vào đầu ai
  3. to be able to do something on one's head
    • (từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng
  4. to be head over ears in
  5. to be over head and ears in
    • ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai
      • to be head over ears in debt: nợ nần ngập lên đến tận đầu, nợ như chúa chổm
  6. to be (go) off one's head
    • mất trí, hoá điên
  7. to beat somebody's head off
    • đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn
  8. better be the head of a dog than the tail of a lion
    • (tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu
  9. to buy something over somebody's head
    • mua tranh được ai cái gì
  10. by head and shoulders above somebody
    • khoẻ hơn ai nhiều
    • cao lớn hơn ai một đầu
  11. to carry (hold) one's head high
    • ngẩng cao đầu
  12. can't make head or tail of
    • không hiểu đầu đuôi ra sao
  13. to cost someone his head
    • làm chi ai mất đầu
  14. horse eats its head off
    • (xem) eat
  15. to get (take) into one's head that
    • nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng
  16. to fet (put) somebody (something) out of one's head
    • quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa
  17. to give a horse his head
    • thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái
  18. to have a head on one's shoulders
  19. to have [got] one's head screwed on the right way
    • sáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét
  20. head first (foremost)
    • lộn phộc đầu xuống trước
    • (nghĩa bóng) vội vàng, hấp tấp
  21. head and front
    • người đề xướng và lânh đạo (một phong trào...)
  22. head of hair
    • mái tóc dày cộm
  23. head over heels
    • (xem) heel
  24. to keep one's head (a level head, a cool head)
    • giữ bình tĩnh, điềm tĩnh
  25. to keep one's head above water
    • (xem) above
  26. to lay (put) heads together
    • hội ý với nhau, bàn bạc với nhau
  27. to lose one's head
    • (xem) lose
  28. to make head
    • tiến lên, tiến tới
  29. to make head against
    • kháng cự thắng lợi
  30. not right in one's head
    • gàn gàn, hâm hâm
  31. old head on young shoulders
    • khôn ngoan trước tuổi
  32. out of one's head
    • do mình nghĩ ra, do mình tạo ra
  33. to stand on one's head
    • (nghĩa bóng) lập dị
  34. to talk somebody's head off
    • (xem) talk
  35. to talk over someone's head
    • nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả
  36. to turn something over in one's head
    • suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc
  37. two heads are better than one
    • (tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng

ngoại động từ

  • làm đầu, làm chóp (cho một cái gì)
  • hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down)
  • để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...)
    • to head a list: đứng đầu danh sách
  • đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo; đi đầu, dẫn đầu
    • to head an uprising: lânh đạo một cuộc nổi dậy
    • to head a procession: đi đâu một đám rước
  • đương đầu với, đối chọi với
  • vượt, thắng hơn (ai)
  • đi vòng phía đầu nguồn (con sông...)
  • (thể dục,thể thao) đánh đầu, đội đầu (bóng đá)
  • đóng đầy thùng
  • (hàng hải) hướng (mũi tàu về phía nào)
    • to head the ship for...: hướng mũi tàu về phía...

nội động từ

  • kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...)
  • mưng chín (mụn nhọt)
  • tiến về, hướng về, đi về (phía nào...)

thành ngữ

  1. to head back
    • tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại
  2. to head off
    • (như) to head back
    • chặn tránh (một vấn đề gì khi chịu bóng bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the upper part of the human body or the front part of the body in animals; contains the face and brains n. a single domestic animal n. a person who is in charge n. the front of a military formation or procession

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...