Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knife

/naif/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2240

Nghĩa thường dùng

con dao danh từ

“Be careful with that knife.”Hãy cẩn thận với con dao đó.

Đồng nghĩa bladecutterdaggerscalpel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knife

/naif/

danh từ, số nhiều knives

  • con dao
  • (y học) dao mổ
    • the knife: phẫu thuật; cuộc mổ
    • to go under the knife: bị mổ
  • (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo

thành ngữ

  1. before you can say knife
    • đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng
  2. to get (have) one's knife into somebody
    • tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt
  3. knife and fork
    • sự ăn
    • người ăn
      • to be a good (poor) knife and fork: là một người ăn khoẻ (yếu)
      • to lay a good knife anf fork: ăn uống ngon lành; ăn khoẻ
  4. war to the knife
    • chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn
  5. you could cut it with a knife
    • đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được

ngoại động từ

  • đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị)
Định nghĩa tiếng Anh

n. edge tool used as a cutting instrument; has a pointed blade with a sharp edge and a handle n. a weapon with a handle and blade with a sharp point v. use a knife on

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...