Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lateral

/'lætərəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8322

Nghĩa thường dùng

thuộc về bên, bên cạnh tính từ

“The lateral movement of the tectonic plates causes earthquakes.”Sự di chuyển bên của các mảng kiến tạo gây ra động đất.

Biến thể từ laterals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lateral

/'lætərəl/

tính từ

  • ở bên

danh từ

  • phần bên, bộ phận bên, vật bên
Định nghĩa tiếng Anh

s. situated at or extending to the side s. lying away from the median and sagittal plane of a body

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...