lateral
/'lætərəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8322
Nghĩa thường dùng
thuộc về bên, bên cạnh
tính từ
“The lateral movement of the tectonic plates causes earthquakes.”Sự di chuyển bên của các mảng kiến tạo gây ra động đất.
Biến thể từ
laterals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lateral
/'lætərəl/
tính từ
- ở bên
danh từ
- phần bên, bộ phận bên, vật bên
Định nghĩa tiếng Anh
s. situated at or extending to the side s. lying away from the median and sagittal plane of a body