Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lime

/laim/ Collins ★★ phổ biến #5429

Nghĩa thường dùng

quả chanh danh từ

“Lime is often used to add flavor to dishes.”Chanh thường được sử dụng để thêm hương vị cho các món ăn.

Đồng nghĩa citrusgreen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lime

/laim/

danh từ

  • (thực vật học) chanh lá cam
  • (thực vật học) (như) linden
  • nhựa bẫy chim
  • vôi

ngoại động từ

  • bẫy chim bằng nhựa
  • bón vôi, rắc vôi
  • nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various related trees bearing limes n. the green acidic fruit of any of various lime trees v. cover with lime so as to induce growth

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...