Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lush

/lʌʃ/ GRECollins ★ phổ biến #6765

Nghĩa thường dùng

xanh tươi, đầy sức sống và màu sắc tính từ

“The garden is filled with lush plants.”Khu vườn tràn ngập cây cối xanh tươi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lush

/lʌʃ/

tính từ

  • tươi tốt, sum sê
  • căng nhựa (cỏ cây)

danh từ

  • (từ lóng) rượu

ngoại động từ

  • (từ lóng) mời rượu, đổ rượu, chuốc rượu

nội động từ

  • (từ lóng) uống rượu, nốc rượu, chè chén
Định nghĩa tiếng Anh

s. full of juice

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...