lush
/lʌʃ/ GRECollins ★ phổ biến #6765
Nghĩa thường dùng
xanh tươi, đầy sức sống và màu sắc
tính từ
“The garden is filled with lush plants.”Khu vườn tràn ngập cây cối xanh tươi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lush
/lʌʃ/
tính từ
- tươi tốt, sum sê
- căng nhựa (cỏ cây)
danh từ
- (từ lóng) rượu
ngoại động từ
- (từ lóng) mời rượu, đổ rượu, chuốc rượu
nội động từ
- (từ lóng) uống rượu, nốc rượu, chè chén
Định nghĩa tiếng Anh
s. full of juice