Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mae

/meɪ/

Nghĩa thường dùng

MAE (tổ chức) danh từ

“MAE focuses on educational initiatives.”MAE tập trung vào các sáng kiến giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • MAE (tổ chức)

ví dụ

MAE focuses on educational initiatives. — MAE tập trung vào các sáng kiến giáo dục.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...