mae
/meɪ/
Nghĩa thường dùng
MAE (tổ chức)
danh từ
“MAE focuses on educational initiatives.”MAE tập trung vào các sáng kiến giáo dục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- MAE (tổ chức)
ví dụ
MAE focuses on educational initiatives. — MAE tập trung vào các sáng kiến giáo dục.