Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mane

/mein/ Collins ★ phổ biến #12988

Nghĩa thường dùng

bờm (ngựa, sư tử) danh từ

“The horse tossed its mane as it galloped across the field.”Con ngựa hất bờm khi phi nước đại qua cánh đồng.

Biến thể từ manes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mane

/mein/

danh từ

  • bờm (ngựa, sư tử)
  • (nghĩa bóng) tóc bờm (để dài và cộm lên)
Định nghĩa tiếng Anh

n. long coarse hair growing from the crest of the animal's neck n. growth of hair covering the scalp of a human being

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...