mane
/mein/ Collins ★ phổ biến #12988
Nghĩa thường dùng
bờm (ngựa, sư tử)
danh từ
“The horse tossed its mane as it galloped across the field.”Con ngựa hất bờm khi phi nước đại qua cánh đồng.
Biến thể từ
manes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mane
/mein/
danh từ
- bờm (ngựa, sư tử)
- (nghĩa bóng) tóc bờm (để dài và cộm lên)
Định nghĩa tiếng Anh
n. long coarse hair growing from the crest of the animal's neck n. growth of hair covering the scalp of a human being