Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mini

/'mini/ phổ biến #11257

Nghĩa thường dùng

nhỏ tính từ

“I have a mini car.”Tôi có một chiếc xe nhỏ.

Biến thể từ minis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mini

//

  • xe mini (một loại xe nhỏ)
  • váy mini (một loại váy cộc)
Định nghĩa tiếng Anh

a. used of women's clothing; very short with hemline above the knee

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...