nav
/næv/
Nghĩa thường dùng
điều hướng
danh từ
“The nav system helps us find the best route.”Hệ thống điều hướng giúp chúng ta tìm ra lộ trình tốt nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- điều hướng
ví dụ
The nav system helps us find the best route. — Hệ thống điều hướng giúp chúng ta tìm ra lộ trình tốt nhất.