Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pp

/piː piː/

Nghĩa thường dùng

điểm danh từ

“The pp for this project is important.”Điểm cho dự án này là quan trọng.

Biến thể từ pps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pp

//

* danh từ
  • vt của pages (các trang)
  • của tiếng La tinh per procurationem (thay mặt cho ; viết trước chữ ký) như per pro
  • của tiếng Y pianssimo (rất khẽ, rất êm)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...