pp
Nghĩa thường dùng
“The pp for this project is important.”Điểm cho dự án này là quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pp
//
* danh từ- vt của pages (các trang)
của tiếng La tinh per procurationem (thay mặt cho ; viết trước chữ ký) như per pro của tiếng Y pianssimo (rất khẽ, rất êm)