Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pro

/pro/ Collins ★★ phổ biến #4060

Nghĩa thường dùng

chuyên gia danh từ

“He is a pro at playing tennis.”Anh ấy là một chuyên gia chơi quần vợt.

Biến thể từ pros số nhiều
Trái nghĩa amateurnovice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pro

/pro/

danh từ, số nhiều pros

  • (viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n. an argument in favor of a proposal a. in favor of (an action or proposal etc.) r. in favor of a proposition, opinion, etc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...