ser
Nghĩa thường dùng
“The ser was very attentive to the guests.”Người phục vụ rất chú ý đến khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người phục vụ
ví dụ
The ser was very attentive to the guests. — Người phục vụ rất chú ý đến khách.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The ser was very attentive to the guests.”Người phục vụ rất chú ý đến khách.
The ser was very attentive to the guests. — Người phục vụ rất chú ý đến khách.
Đang tải...